Sliema Wanderers F.C. vs Hibernians F.C.
Tỷ số chung cuộc: Sliema Wanderers F.C. 2-3 Hibernians F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 31 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sliema Wanderers F.C. thắng 3, hòa 3, Hibernians F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Closing · Vòng 4
- Sân vận động
- Ta'Qali National Stadium, Ta'Qali
- Phong độ
- WLLWW Sliema Wanderers F.C.
- LWLDL Hibernians F.C.
- 14' A. Martinis
- 18' 0-1 Lucas Villela
- 21' V. Plut 1-1
- 24' 1-2 A. Martinis
- 29' S. Zibo
- 42' Alex Bruno
- HT1-2
- 51' 1-3 Khevin
- 61' ▲ M. Priadun ▼ N. Frendo
- 64' M. Priadun 2-3
- 68' B. Kristensen
- 70' ▲ K. Nwoko ▼ S. Pisani
- 70' ▲ Wescley ▼ V. Plut
- 76' S. Alfred
- 77' ▲ I. Chukunyere ▼ J. Degabriele
- 77' ▲ L. Caruana ▼ Aléx Bruno
- 89' ▲ N. Strickland ▼ A. Overend
- 90'+2 ▲ Pedrão ▼ A. Silas
- FT2-3
Đội hình
- E. Agu
- J. Borg
- M. Beerman
- Gustavo Alcino
- A. Overend ▼ 89'
- S. Pisani ▼ 70'
- M. Awad
- N. Frendo ▼ 61'
- S. Zibo
- G. Acheampong
- V. Plut ▼ 70'
Dự bị 11
- M. Priadun ▲ 61'
- K. Nwoko ▲ 70'
- Wescley ▲ 70'
- N. Strickland ▲ 89'
- E. Agius
- F. Lauri
- Haraan Gonçalves
- J. Bender
- Juan Belfiore
- K. Cauchi
- S. Kone
- H. Sacco
- D. Xuereb
- K. Shaw
- A. Martinis
- M. Ellul
- B. Kristensen
- Khevin
- A. Silas ▼ 90'
- Aléx Bruno ▼ 77'
- J. Degabriele ▼ 77'
- Lucas Villela
Dự bị 11
- I. Chukunyere ▲ 77'
- L. Caruana ▲ 77'
- Pedrão ▲ 90'
- A. Curmi
- J. Ohaka
- J. Portelli
- J. Sultana
- K. Galea
- P. Sánchez
- T. Eviparker
- Rui Bruno
Thống kê
01
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 16 | 21 - 13 | +8 | 27 | |
| 5 | 17 | 23 - 14 | +9 | 25 | |
| 5 | 11 | 18 - 13 | +5 | 18 | |
| 6 | 11 | 15 - 8 | +7 | 17 | |
| 6 | 16 | 15 - 27 | -12 | 19 | |
| 7 | 11 | 17 - 17 | 0 | 17 | |
| 9 | 11 | 8 - 16 | -8 | 12 | |
| 9 | 11 | 13 - 16 | -3 | 12 | |
| 10 | 11 | 11 - 19 | -8 | 9 | |
| 11 | 11 | 7 - 21 | -14 | 7 | |
| 12 | 11 | 15 - 24 | -9 | 10 | |
| 12 | 11 | 12 - 27 | -15 | 4 |
Relegation Round
So sánh
40Trận đấu38
63Ghi được57
42Thủng lưới42
1.58Bàn thắng mỗi trận1.5
16Giữ sạch lưới13
17Trên 2.5 bàn18
30Hiệp hai30