Zabbar St. Patrick vs Tarxien Rainbows
Tỷ số chung cuộc: Zabbar St. Patrick 2-2 Tarxien Rainbows tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 24 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Zabbar St. Patrick thắng 1, hòa 5, Tarxien Rainbows thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · First Stage - Play Out · Vòng 12
- Sân vận động
- Victor Tedesco Stadium, Hamrun
- Phong độ
- DLWDL Zabbar St. Patrick
- DDWWL Tarxien Rainbows
- 37' J. Micallef 1-0
- 45' B. Gambarte
- HT1-0
- 46' ▲ J. Quitongo ▼ Willian
- 46' ▲ A. Vella ▼ L. Borg
- 48' 1-1 Nhayson
- 64' Yellow Card
- 64' 1-2 T. Santos
- 68' ▲ A. Etim ▼ K. Scicluna
- 73' P. Cejas 2-2
- 74' Mayron
- 83' L. Zango
- 85' ▲ O. Ibeh ▼ Wallisson Bahia
- 90'+5 A. Vella
- 90'+9 J. Micallef
- 90' ▲ H. Tchaouna ▼ P. Cejas
- FT2-2
Đội hình
- 91J. Grech
- 4A. Dumbuya
- 9P. Cejas ▼ 90'
- 10B. Gambarte
- 16J. Micallef
- 21S. Jovancic
- 28Vinicius Paiva
- 33Mayron
- 55K. Scicluna ▼ 68'
- 71J. Pisani
- 89M. Fontanella
Dự bị 11
- 99M. Djalo
- 3C. Micallef
- 7H. Tchaouna ▲ 90'
- 11N. Agius
- 15Y. W. Im
- 20L. Micallef
- 23Z. Polidano
- 24T. Eviparker
- 30R. Scicluna
- 32T. Silva
- 77A. Etim ▲ 68'
- 1A. Cassar
- 3Willian ▼ 46'
- 4M. D'Alessandro
- 6T. Santos
- 7Tavinho
- 11Erico Junior
- 20L. Borg ▼ 46'
- 23Nhayson
- 27L. Zango
- 54R. Tavares
- 70Wallisson Bahia ▼ 85'
Dự bị 11
- 94M. Spiteri
- 9J. Quitongo ▲ 46'
- 17G. Vella
- 18S. Mizzi
- 21W. England
- 33P. Xuereb
- 37O. Ibeh ▲ 85'
- 74A. Vella ▲ 46'
- 77M. Grima
- 88K. Gatt
- 99J. Castano
Thống kê
12
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 16 | 23 - 15 | +8 | 33 | |
| 3 | 16 | 26 - 11 | +15 | 28 | |
| 5 | 16 | 20 - 16 | +4 | 25 | |
| 5 | 11 | 16 - 7 | +9 | 17 | |
| 7 | 11 | 10 - 11 | -1 | 16 | |
| 8 | 11 | 12 - 12 | 0 | 13 | |
| 8 | 11 | 14 - 18 | -4 | 13 | |
| 9 | 11 | 11 - 17 | -6 | 11 | |
| 10 | 11 | 11 - 14 | -3 | 10 | |
| 11 | 11 | 10 - 18 | -8 | 5 | |
| 12 | 11 | 7 - 24 | -17 | 4 | |
| 12 | 11 | 8 - 21 | -13 | 5 |
Relegation Round
So sánh
36Trận đấu36
45Ghi được38
49Thủng lưới65
1.25Bàn thắng mỗi trận1.06
8Giữ sạch lưới2
16Trên 2.5 bàn20
24Hiệp hai25