Naxxar Lions vs Hamrun Spartans
Tỷ số chung cuộc: Naxxar Lions 1-1 Hamrun Spartans tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 26 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Naxxar Lions thắng 0, hòa 1, Hamrun Spartans thắng 9.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Opening · Vòng 9
- Sân vận động
- Victor Tedesco Stadium, Hamrun
- Phong độ
- DLDLL Naxxar Lions
- LLLDW Hamrun Spartans
- 14' 0-1 S. Thioune
- 18' E. Bolanos 1-1
- HT1-1
- 58' Rosiel
- 62' ▲ A. Coric ▼ M. Garcia
- 62' ▲ N. Koffi ▼ M. Hadzi
- 69' ▲ Rafael Compri ▼ S. Xerri
- 69' ▲ V. Polito ▼ M. El Fanis
- 72' ▲ Theo Kruger ▼ Rosiel
- 77' ▲ Vinicius Baiano ▼ Vitinho
- 78' ▲ S. Attard ▼ J. Mbong
- 89' Vinicius Baiano
- 90'+5 Emerson
- FT1-1
Đội hình
- 1M. Debono
- 5Gustavo Felipe
- 8N. Pace Cocks
- 9Firmino
- 11Vitinho ▼ 77'
- 13Mariano
- 14C. Gauci
- 18E. Bolanos
- 19Rosiel ▼ 72'
- 30S. Guehi
- 33Joao Moura
Dự bị 11
- 99A. Vella
- 4Theo Kruger ▲ 72'
- 7M. Fenech
- 17K. Haber
- 21M. Fenech
- 22C. Kontchou
- 24Vinicius Baiano ▲ 77'
- 25O. Portelli
- 28G. Bonanno
- 29J. Borg
- 44F. Bugeja
- 1H. Bonello
- 3N. Micallef
- 5S. Xerri ▼ 69'
- 8M. Garcia ▼ 62'
- 9S. Thioune
- 10J. Mbong ▼ 78'
- 20J. Cadjenovic
- 33D. Simkus
- 47M. El Fanis ▼ 69'
- 77M. Hadzi ▼ 62'
- 91Emerson
Dự bị 11
- 12M. Camilleri
- 2Rafael Compri ▲ 69'
- 6D. Letherby
- 7S. Attard ▲ 78'
- 13V. Polito ▲ 69'
- 16S. Camilleri
- 19N. Koffi ▲ 62'
- 24A. Coric ▲ 62'
- 25Ederson
- 55K. Vella
- 94R. Camenzuli
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 16 | 23 - 15 | +8 | 33 | |
| 3 | 16 | 26 - 11 | +15 | 28 | |
| 5 | 16 | 20 - 16 | +4 | 25 | |
| 5 | 11 | 16 - 7 | +9 | 17 | |
| 7 | 11 | 10 - 11 | -1 | 16 | |
| 8 | 11 | 12 - 12 | 0 | 13 | |
| 8 | 11 | 14 - 18 | -4 | 13 | |
| 9 | 11 | 11 - 17 | -6 | 11 | |
| 10 | 11 | 11 - 14 | -3 | 10 | |
| 11 | 11 | 10 - 18 | -8 | 5 | |
| 12 | 11 | 7 - 24 | -17 | 4 | |
| 12 | 11 | 8 - 21 | -13 | 5 |
Relegation Round
So sánh
35Trận đấu49
43Ghi được67
56Thủng lưới51
1.23Bàn thắng mỗi trận1.37
5Giữ sạch lưới21
19Trên 2.5 bàn21
22Hiệp hai39