Balzan FC vs Marsaxlokk F.C.
Tỷ số chung cuộc: Balzan FC 0-3 Marsaxlokk F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 31 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Balzan FC thắng 2, hòa 3, Marsaxlokk F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Closing · Vòng 4
- Sân vận động
- Ta'Qali National Stadium, Ta'Qali
- Phong độ
- DLWWD Balzan FC
- DWWDW Marsaxlokk F.C.
- 14' 0-1 Yuri11m
- 33' B. Hili
- 42' N. Muscat
- HT0-1
- 50' M. Adamec
- 66' T. Malepe
- 68' ▲ J. Busuttil ▼ U. Akpan
- 68' 0-2 Alex Tanque
- 73' ▲ J. Corbalan ▼ Alex Tanque
- 74' 0-3 Yuri
- 79' ▲ S. Kukhianidze ▼ L. López
- 81' ▲ I. Westendorf ▼ L. Janković
- 81' ▲ J. Grech ▼ R. Malepe
- 81' ▲ N. Pulis ▼ N. Kerkez
- 84' ▲ G. Farrugia ▼ Víctor Blasco
- 90' ▲ M. Maniscalco ▼ U. Arias
- 90' ▲ N. Galea ▼ Yuri
- 90' ▲ T. Cremona ▼ Dodo
- FT0-3
Đội hình
- D. Golović
- S. Arab
- R. Malepe ▼ 81'
- L. Lukovič
- T. Caruana
- L. Janković ▼ 81'
- B. Hili
- N. Kerkez ▼ 81'
- Víctor Blasco ▼ 84'
- U. Akpan ▼ 68'
- O. Awosanya
Dự bị 11
- J. Busuttil ▲ 68'
- I. Westendorf ▲ 81'
- J. Grech ▲ 81'
- N. Pulis ▲ 81'
- G. Farrugia ▲ 84'
- D. Ciappara
- G. Cacciatore
- M. Ndombasi
- N. Vella
- O. May
- W. Borg
- M. Cremona
- L. Aguirre
- K. Micallef
- L. López ▼ 79'
- D. Torres
- M. Adamec
- N. Muscat
- U. Arias ▼ 90'
- Yuri ▼ 90'
- Alex Tanque ▼ 73'
- Dodo ▼ 90'
Dự bị 11
- J. Corbalan ▲ 73'
- S. Kukhianidze ▲ 79'
- M. Maniscalco ▲ 90'
- N. Galea ▲ 90'
- T. Cremona ▲ 90'
- A. Barbara
- C. Gatt
- F. Marchetti
- K. Dimech
- N. Portelli
- S. Cassar
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 16 | 21 - 13 | +8 | 27 | |
| 5 | 17 | 23 - 14 | +9 | 25 | |
| 5 | 11 | 18 - 13 | +5 | 18 | |
| 6 | 11 | 15 - 8 | +7 | 17 | |
| 6 | 16 | 15 - 27 | -12 | 19 | |
| 7 | 11 | 17 - 17 | 0 | 17 | |
| 9 | 11 | 8 - 16 | -8 | 12 | |
| 9 | 11 | 13 - 16 | -3 | 12 | |
| 10 | 11 | 11 - 19 | -8 | 9 | |
| 11 | 11 | 7 - 21 | -14 | 7 | |
| 12 | 11 | 15 - 24 | -9 | 10 | |
| 12 | 11 | 12 - 27 | -15 | 4 |
Relegation Round
So sánh
33Trận đấu38
35Ghi được52
52Thủng lưới50
1.06Bàn thắng mỗi trận1.37
6Giữ sạch lưới9
18Trên 2.5 bàn20
23Hiệp hai30