Marsaxlokk F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Balzan FC

Marsaxlokk F.C. vs Balzan FC

Tỷ số chung cuộc: Marsaxlokk F.C. 1-2 Balzan FC tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 11 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Marsaxlokk F.C. thắng 3, hòa 3, Balzan FC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Vòng 4
Sân vận động
Ta'Qali National Stadium, Ta'Qali
Trọng tài
S. Pace
Phong độ
DWWDW Marsaxlokk F.C.
DLWWD Balzan FC
  1. 23' S. Ferraris 1-0
  2. 25' U. Ljubomirac
  3. 30' A. Torres
  4. 45' S. A. Ferraris
  5. HT1-0
  6. 52' 1-1 A. Satariano
  7. 55' B. Hili
  8. 58' E. Uzeh
  9. 60' M. Raso
  10. 64' Matheus A. Andrejić
  11. 64' 1-2 Á. Quiñones
  12. 65' A. Attard C. Borg
  13. 65' D. Agius Wellington
  14. 71' A. Effiong E. Vella
  15. 77' B. Kaljević A. Satariano
  16. 88' D. Torres I. Božović
  17. 88' S. Arab B. Hili
  18. FT1-2

Đội hình

Marsaxlokk F.C. HLV: P. Doffo
  1. J. Gobbi
  2. E. Uzeh
  3. D. Vukovic
  4. E. Vella ▼ 71'
  5. W. Serrano
  6. L. Aguirre
  7. C. Borg ▼ 65'
  8. S. Ferraris
  9. S. Moracci
  10. Tiago Adan
  11. Wellington ▼ 65'

Dự bị 9

  1. A. Attard ▲ 65'
  2. D. Agius ▲ 65'
  3. A. Effiong ▲ 71'
  4. D. Mifsud
  5. F. Tabone
  6. Jeferson Mendes
  7. K. Dimech
  8. R. Tonna
  9. T. Tabone
Balzan FC HLV: O. Spiteri
  1. J. Debono
  2. I. Božović ▼ 88'
  3. U. Ljubomirac
  4. M. Zlatković
  5. M. Rašo
  6. P. Fenech
  7. A. Andrejić ▼ 64'
  8. M. Grima
  9. B. Hili ▼ 88'
  10. A. Satariano ▼ 77'
  11. Á. Quiñones

Dự bị 9

  1. Matheus ▲ 64'
  2. B. Kaljević ▲ 77'
  3. D. Torres ▲ 88'
  4. S. Arab ▲ 88'
  5. A. Bradshaw
  6. L. Agius
  7. L. Mallia
  8. R. Briffa
  9. Zak Grech

Thống kê

02
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hamrun Spartans
26 45 - 10 +35 69
2
Birkirkara F.C.
26 50 - 20 +30 50
3
Gzira United
26 46 - 19 +27 48
4
Mosta
26 47 - 33 +14 46
5
Hibernians F.C.
26 45 - 37 +8 46
6
Balzan FC
26 37 - 32 +5 46
7
Floriana F.C.
26 30 - 26 +4 37
8
Valletta F.C.
26 37 - 23 +14 37
9
Sirens
26 25 - 32 -7 33
10
Gudja United
26 28 - 39 -11 29
11
Marsaxlokk F.C.
26 28 - 38 -10 25
12
Santa Lucía
26 20 - 49 -29 15
13
Zebbug Rangers
26 21 - 58 -37 14
14
Pietà Hotspurs
26 22 - 65 -43 12
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu30
43Ghi được49
43Thủng lưới36
1.26Bàn thắng mỗi trận1.63
9Giữ sạch lưới9
16Trên 2.5 bàn19
18Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu