FK Sileks vs KF Shkëndija
Tỷ số chung cuộc: FK Sileks 0-2 KF Shkëndija tại First League, 28 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Sileks thắng 2, hòa 2, KF Shkëndija thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 5
- Phong độ
- WDWLL FK Sileks
- DWWWL KF Shkëndija
- 35' B. Ibraimi
- 44' F. Tamba
- HT0-0
- 48' M. Delimedjac
- 50' D. Ilieski
- 53' 0-1 A. Meljichi
- 55' ▲ N. Sero ▼ A. Mishov
- 55' ▲ K. Velinovski ▼ M. Delimedjac
- 62' ▲ B. Panovski ▼ A. Timovski
- 68' ▲ V. Krstevski ▼ B. Ibraimi
- 71' ▲ E. Buturovic ▼ G. Djekov
- 71' ▲ M. Talakov ▼ D. Ilieski
- 74' D. Angjeleski
- 77' ▲ F. Ramadani ▼ F. Tamba
- 87' 0-2 F. Ndzengue
- 90'+2 A. Kryeziu
- FT0-2
Đội hình
- 25L. Djekov
- 5G. Djekov▼ 71'
- 6D. Angjeleski
- 7A. Timovski▼ 62'
- 9E. Hasukic
- 16I. Donov
- 19A. Mishov▼ 55'
- 22M. Delimedjac▼ 55'
- 23K. Eftimov
- 29I. Subert
- 96D. Ilieski▼ 71'
Dự bị 11
- 1D. Bozinovski
- 12K. Gjorgjievski
- 3M. Richkov
- 8N. Sero▲ 55'
- 10M. Gjerasov
- 11K. Velinovski▲ 55'
- 18F. Gjorgjievski
- 21L. Georgioski
- 44E. Buturovic▲ 71'
- 71M. Talakov▲ 71'
- 88B. Panovski▲ 62'
- 30F. Ramani
- 2A. Trumci
- 5D. Islami
- 7B. Ibraimi▼ 68'
- 9F. Ndzengue
- 11A. Kryeziu
- 17A. Zejnullai
- 26A. Meljichi
- 29F. Tamba▼ 77'
- 33A. Abdurahmani
- 55J. Manev
Dự bị 9
- 25A. Amzai
- 40R. Ceka
- 16M. Murati
- 18N. Ceka
- 19V. Krstevski▲ 68'
- 20L. Djeladini
- 21A. Isa
- 35F. Ilazi
- 77F. Ramadani▲ 77'
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 14 - 5 | +9 | 15 | |
| 2 | 6 | 15 - 5 | +10 | 11 | |
| 3 | 5 | 10 - 3 | +7 | 10 | |
| 4 | 6 | 5 - 7 | -2 | 10 | |
| 5 | 5 | 11 - 7 | +4 | 7 | |
| 6 | 5 | 7 - 5 | +2 | 7 | |
| 7 | 5 | 4 - 9 | -5 | 7 | |
| 8 | 6 | 8 - 11 | -3 | 6 | |
| 9 | 6 | 3 - 10 | -7 | 3 | |
| 10 | 6 | 3 - 18 | -15 | 3 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) 1. MFL (Relegation) 2. MFL
So sánh
7Trận đấu12
12Ghi được25
8Thủng lưới10
1.71Bàn thắng mỗi trận2.08
3Giữ sạch lưới6
3Trên 2.5 bàn8
7Hiệp hai20