KF Shkëndija vs FK Sileks
Tỷ số chung cuộc: KF Shkëndija 2-0 FK Sileks tại First League, 28 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: KF Shkëndija thắng 6, hòa 2, FK Sileks thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 8
- Sân vận động
- Ecolog Arena, Tetovo
- Phong độ
- DWWWL KF Shkëndija
- WDWLL FK Sileks
- 22' Miguel Pires
- 31' R. Ramadani
- HT0-0
- 46' ▲ D. Dodev ▼ Miguel Pires
- 47' A. Trumci
- 50' B. Ibraimi 1-0
- 59' E. Buturovic
- 61' K. Cake
- 65' ▲ A. Timovski ▼ M. Nikolic
- 66' ▲ E. Krasniqi ▼ A. Zejnullai
- 66' ▲ A. Mazari ▼ F. Tamba
- 69' E. Krasniqi
- 73' ▲ M. Govedarica ▼ D. Angjeleski
- 82' ▲ F. Ademi ▼ B. Ibraimi
- 82' ▲ V. Krstevski ▼ L. Latifi
- 90'+2 ▲ I. Fetai ▼ A. Alhassan
- 90'+1 ▲ O. Berovikj ▼ M. Mircevski
- 90' E. Krasniqi 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 24B. Gaye
- 2A. Trumci
- 4R. Ramadani
- 5K. Cake
- 6A. Alhassan▼ 90'
- 7B. Ibraimi▼ 82'
- 11R. Webster
- 17A. Zejnullai▼ 66'
- 26A. Meliqi
- 29F. Tamba▼ 66'
- 77L. Latifi▼ 82'
Dự bị 11
- 25A. Amzai
- 3E. Belica
- 8F. Ramadani
- 9F. Ademi▲ 82'
- 10E. Krasniqi▲ 66'
- 15I. Fetai▲ 90'
- 19V. Krstevski▲ 82'
- 20A. Mazari▲ 66'
- 22N. Ajetovikj
- 28K. Qaka
- 49S. Spahiu
- 25L. Djekov
- 5G. Djekov
- 6D. Angjeleski▼ 73'
- 9A. Alic
- 10M. Mircevski▼ 90'
- 16I. Donov
- 22A. Hrvanovic
- 23K. Eftimov
- 26M. Nikolic▼ 65'
- 44E. Buturovic
- 71Miguel Pires▼ 46'
Dự bị 11
- 1D. Bozinovski
- 3B. Rajkov
- 4M. Hamzikj
- 7A. Timovski▲ 65'
- 8D. Dodev▲ 46'
- 11K. Velinovski
- 13Z. Andonov
- 18O. Berovikj▲ 90'
- 19D. Mateski
- 88S. Stojov
- 99M. Govedarica▲ 73'
Thống kê
04
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 80 - 21 | +59 | 83 | |
| 2 | 33 | 67 - 30 | +37 | 74 | |
| 3 | 33 | 68 - 28 | +40 | 62 | |
| 4 | 33 | 59 - 36 | +23 | 53 | |
| 5 | 33 | 59 - 47 | +12 | 48 | |
| 6 | 33 | 50 - 53 | -3 | 46 | |
| 7 | 33 | 40 - 54 | -14 | 42 | |
| 8 | 33 | 41 - 42 | -1 | 40 | |
| 9 | 33 | 46 - 56 | -10 | 40 | |
| 10 | 33 | 42 - 57 | -15 | 34 | |
| 11 | 33 | 45 - 58 | -13 | 33 | |
| 12 | 33 | 15 - 130 | -115 | 1 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
62Trận đấu46
112Ghi được76
69Thủng lưới55
1.81Bàn thắng mỗi trận1.65
20Giữ sạch lưới16
34Trên 2.5 bàn27
63Hiệp hai44