FK Sileks vs KF Shkëndija
Tỷ số chung cuộc: FK Sileks 1-2 KF Shkëndija tại First League, 22 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Sileks thắng 2, hòa 2, KF Shkëndija thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 19
- Sân vận động
- Gradski stadion Kratovo, Kratovo
- Phong độ
- WDWLL FK Sileks
- DWWWL KF Shkëndija
- 17' 0-1 F. Tamba
- 34' A. Trumci
- 38' L. Latifi
- 44' A. Alhassan
- 45' E. Buturovic 1-1
- HT1-1
- 50' ▲ M. Delimedjac ▼ Miguel Pires
- 61' A. Meliqi
- 61' F. Ndzengue
- 61' M. Delimedjac
- 68' ▲ R. Ramadani ▼ A. Alhassan
- 68' ▲ B. Ibraimi ▼ E. Krasniqi
- 69' I. Donov
- 72' ▲ M. Dimitrievski ▼ D. Angjeleski
- 72' ▲ A. Mishov ▼ M. Mircevski
- 75' ▲ S. Spahiu ▼ L. Latifi
- 79' ▲ M. Nikolovski ▼ A. Timovski
- 85' ▲ V. Krstevski ▼ F. Tamba
- 90'+3 A. Zejnullai
- 90'+4 Yellow Card
- 90'+4 N. Ajetovikj
- 90' 1-2 A. Zejnullai
- FT1-2
Đội hình
- 25L. Djekov
- 5G. Djekov
- 6D. Angjeleski▼ 72'
- 7A. Timovski▼ 79'
- 8D. Dodev
- 9A. Alic
- 10M. Mircevski▼ 72'
- 16I. Donov
- 23K. Eftimov
- 44E. Buturovic
- 71Miguel Pires▼ 50'
Dự bị 11
- 1D. Bozinovski
- 3M. Dimitrievski▲ 72'
- 11K. Velinovski
- 13Z. Andonov
- 18O. Berovikj
- 19A. Mishov▲ 72'
- 21M. Nikolovski▲ 79'
- 22M. Delimedjac▲ 50'
- 26M. Nikolic
- 88S. Stojov
- 99I. Subert
- 24B. Gaye
- 22N. Ajetovikj
- 5D. Islami
- 26A. Meliqi
- 2A. Trumci
- 6A. Alhassan▼ 68'
- 17A. Zejnullai
- 10E. Krasniqi▼ 68'
- 77L. Latifi▼ 75'
- 29F. Tamba▼ 85'
- 9F. Ndzengue
Dự bị 11
- 4R. Ramadani▲ 68'
- 7B. Ibraimi▲ 68'
- 15I. Fetai
- 16M. Murati
- 18N. Ceka
- 19V. Krstevski▲ 85'
- 20A. Mazari
- 25A. Amzai
- 27L. Kaba
- 30F. Ramani
- 49S. Spahiu▲ 75'
Thống kê
03
70
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 80 - 21 | +59 | 83 | |
| 2 | 33 | 67 - 30 | +37 | 74 | |
| 3 | 33 | 68 - 28 | +40 | 62 | |
| 4 | 33 | 59 - 36 | +23 | 53 | |
| 5 | 33 | 59 - 47 | +12 | 48 | |
| 6 | 33 | 50 - 53 | -3 | 46 | |
| 7 | 33 | 40 - 54 | -14 | 42 | |
| 8 | 33 | 41 - 42 | -1 | 40 | |
| 9 | 33 | 46 - 56 | -10 | 40 | |
| 10 | 33 | 42 - 57 | -15 | 34 | |
| 11 | 33 | 45 - 58 | -13 | 33 | |
| 12 | 33 | 15 - 130 | -115 | 1 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu62
76Ghi được112
55Thủng lưới69
1.65Bàn thắng mỗi trận1.81
16Giữ sạch lưới20
27Trên 2.5 bàn34
44Hiệp hai63