FK Rabotnicki vs GFK Tikvesh
Tỷ số chung cuộc: FK Rabotnicki 1-0 GFK Tikvesh tại First League, 10 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: FK Rabotnicki thắng 5, hòa 1, GFK Tikvesh thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 23
- Sân vận động
- Trening centar Petar Miloševski, Skopje
- Phong độ
- WLWWL FK Rabotnicki
- WLDDW GFK Tikvesh
- 23' D. Alomerovic
- 45' A. Rušević11m 1-0
- HT1-0
- 48' A. Mishov
- 49' N. Manojlov
- 56' ▲ D. Milovanovikj ▼ M. Petrovikj
- 56' ▲ M. Stojanov ▼ D. Tasev
- 63' ▲ M. Angelov ▼ C. Daley
- 63' ▲ T. Nikolovski ▼ M. Todorov
- 68' ▲ D. Manasievski ▼ O. Stoimenovski
- 76' ▲ R. Jonus ▼ A. Vosha
- 80' A. Varelovski
- 83' ▲ N. Enyang ▼ A. Rušević
- 86' E. Belica
- 90'+2 ▲ M. Gando ▼ D. Danev
- FT1-0
Đội hình
- I. Aleksovski
- E. Belica
- S. Alomeroviс
- S. Rasheed
- M. Dimitrievski
- B. Demiri
- M. Todorov▼ 63'
- N. Manojlov
- A. Rušević▼ 83'
- C. Daley▼ 63'
- D. Danev▼ 90'
Dự bị 10
- M. Angelov▲ 63'
- T. Nikolovski▲ 63'
- N. Enyang▲ 83'
- M. Gando▲ 90'
- A. Podgragja
- F. Ilikj
- L. Robakidze
- M. Bajrami
- M. Stefanovski
- S. Lazarevikj
- S. Dimovski
- A. Varelovski
- A. Ćubara
- O. Stoimenovski▼ 68'
- N. Najdovski
- M. Petrovikj▼ 56'
- B. Spirkoski
- B. Sadik
- A. Mishov
- A. Vosha▼ 76'
- D. Tasev▼ 56'
Dự bị 10
- D. Milovanovikj▲ 56'
- M. Stojanov▲ 56'
- D. Manasievski▲ 68'
- R. Jonus▲ 76'
- A. Jakovljević
- F. Kupanov
- F. Mihaljević
- K. Stojkoski
- M. Todorov
- R. Rajchinovski
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 59 - 30 | +29 | 70 | |
| 2 | 33 | 57 - 19 | +38 | 67 | |
| 3 | 33 | 38 - 21 | +17 | 56 | |
| 4 | 33 | 41 - 37 | +4 | 51 | |
| 5 | 33 | 39 - 37 | +2 | 45 | |
| 6 | 33 | 26 - 38 | -12 | 39 | |
| 7 | 33 | 47 - 47 | 0 | 38 | |
| 8 | 33 | 25 - 33 | -8 | 34 | |
| 9 | 33 | 41 - 56 | -15 | 34 | |
| 10 | 33 | 34 - 53 | -19 | 33 | |
| 11 | 33 | 36 - 34 | +2 | 30 | |
| 12 | 33 | 25 - 63 | -38 | 4 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu43
38Ghi được39
24Thủng lưới49
1.09Bàn thắng mỗi trận0.91
17Giữ sạch lưới11
9Trên 2.5 bàn15
19Hiệp hai15