FK Rabotnicki vs GFK Tikvesh
Tỷ số chung cuộc: FK Rabotnicki 3-1 GFK Tikvesh tại First League, 4 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: FK Rabotnicki thắng 5, hòa 1, GFK Tikvesh thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 31
- Sân vận động
- Toše Proeski Arena, Skopje
- Phong độ
- WLWWL FK Rabotnicki
- WLDDW GFK Tikvesh
- 29' C. Daley 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ F. Mihailov ▼ H. Maleski
- 54' A. Mazari 2-0
- 57' ▲ D. Karcheski ▼ O. Stoimenovski
- 57' ▲ Martin Todorov ▼ A. Varelovski
- 64' ▲ Z. Danoski ▼ Mile Todorov
- 67' ▲ A. Reghba ▼ M. Gando
- 70' 2-1 Luan Silva11m
- 74' A. Mazari
- 74' M. Todorov
- 80' D. Mojsov
- 82' A. Mazari11m 3-1
- 83' ▲ S. Petkovski ▼ K. Stojkoski
- 85' ▲ N. Manojlov ▼ A. Mazari
- 85' ▲ T. Grozdanovski ▼ D. Danev
- FT3-1
Đội hình
- I. Aleksovski
- E. Belica
- S. Alomeroviс
- S. Despotovski
- S. Rasheed
- S. Bilali
- M. Gando ▼ 67'
- S. Kagimu
- A. Mazari ▼ 85'
- C. Daley
- D. Danev ▼ 85'
Dự bị 11
- A. Reghba ▲ 67'
- N. Manojlov ▲ 85'
- T. Grozdanovski ▲ 85'
- D. Todorovski
- F. Ilikj
- G. Stojanovski
- K. Markoski
- M. Murati
- P. Petkovski
- S. Kahraman
- T. Nikolovski
- A. Rener
- D. Mojsov
- O. Stoimenovski ▼ 57'
- I. Fetai
- A. Varelovski ▼ 57'
- Mile Todorov ▼ 64'
- Robertinho
- H. Maleski ▼ 46'
- Luan Silva
- K. Stojkoski ▼ 83'
- E. Spahiu
Dự bị 11
- F. Mihailov ▲ 46'
- D. Karcheski ▲ 57'
- Martin Todorov ▲ 57'
- Z. Danoski ▲ 64'
- S. Petkovski ▲ 83'
- A. Graffin
- A. Puzirevskis
- D. Stojkov
- D. Tasev
- P. Gogov
- S. Dimovski
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 56 - 33 | +23 | 64 | |
| 2 | 33 | 55 - 27 | +28 | 64 | |
| 3 | 33 | 42 - 23 | +19 | 62 | |
| 4 | 33 | 41 - 40 | +1 | 44 | |
| 5 | 33 | 36 - 40 | -4 | 43 | |
| 6 | 33 | 34 - 33 | +1 | 42 | |
| 7 | 33 | 37 - 41 | -4 | 42 | |
| 8 | 33 | 29 - 34 | -5 | 42 | |
| 9 | 33 | 32 - 38 | -6 | 42 | |
| 10 | 33 | 28 - 43 | -15 | 37 | |
| 11 | 33 | 29 - 44 | -15 | 29 | |
| 12 | 33 | 27 - 50 | -23 | 28 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu46
51Ghi được58
51Thủng lưới47
1.16Bàn thắng mỗi trận1.26
18Giữ sạch lưới15
18Trên 2.5 bàn21
30Hiệp hai25