FK Sileks vs FK Vardar
Tỷ số chung cuộc: FK Sileks 1-1 FK Vardar tại First League, 9 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Sileks thắng 3, hòa 2, FK Vardar thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 23
- Sân vận động
- Gradski stadion Kratovo, Kratovo
- Phong độ
- DWLLL FK Sileks
- LWDWW FK Vardar
- 9' A. Alić 1-0
- 12' D. Dodev
- 26' M. Ousman
- 30' I. Donov
- 41' A. Hrvanovic
- 45'+4 I. Donov
- 45'+4 I. Donov
- HT1-0
- 46' ▲ G. Dzhekov ▼ D. Dodev
- 46' ▲ E. Spahiu ▼ M. Manevski
- 53' ▲ A. Timovski ▼ A. Hrvanović
- 59' ▲ D. Sekovski ▼ D. Taleski
- 59' ▲ M. Pintér ▼ D. Todorovski
- 60' L. Djekov
- 65' ▲ M. Gjorgjievski ▼ A. Alić
- 67' ▲ D. Dianessy ▼ D. Dongmo
- 75' G. Zakaric
- 78' ▲ F. Duranski ▼ G. Jankulov
- 86' ▲ N. Braunović ▼ O. Marong
- 90'+5 1-1 A. Omeragikj
- FT1-1
Đội hình
- L. Dzhekov
- M. Nikolič
- K. Eftimov
- B. Rajkov
- D. Micevski
- A. Hrvanović ▼ 53'
- O. Marong ▼ 86'
- I. Donov
- D. Angjeleski
- D. Dodev ▼ 46'
- A. Alić ▼ 65'
Dự bị 11
- G. Dzhekov ▲ 46'
- A. Timovski ▲ 53'
- M. Gjorgjievski ▲ 65'
- N. Braunović ▲ 86'
- A. Jasharoski
- D. Bozhinovski
- F. Gligorovski
- G. Efremov
- L. Ignatov
- M. Nikolovski
- V. Kochoski
- D. Taleski ▼ 59'
- M. Manevski ▼ 46'
- G. Jankulov ▼ 78'
- F. Senghor
- M. Matić
- D. Todorovski ▼ 59'
- D. Dongmo ▼ 67'
- G. Zakarić
- A. Omeragikj
- M. Talevski
- R. Mato
Dự bị 11
- E. Spahiu ▲ 46'
- D. Sekovski ▲ 59'
- M. Pintér ▲ 59'
- D. Dianessy ▲ 67'
- F. Duranski ▲ 78'
- A. Murdzheski
- J. Mecinovikj
- K. Nikolovski
- M. Cikarski
- M. Velkovski
- N. Sharkoski
Thống kê
16
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 59 - 30 | +29 | 70 | |
| 2 | 33 | 57 - 19 | +38 | 67 | |
| 3 | 33 | 38 - 21 | +17 | 56 | |
| 4 | 33 | 41 - 37 | +4 | 51 | |
| 5 | 33 | 39 - 37 | +2 | 45 | |
| 6 | 33 | 26 - 38 | -12 | 39 | |
| 7 | 33 | 47 - 47 | 0 | 38 | |
| 8 | 33 | 25 - 33 | -8 | 34 | |
| 9 | 33 | 41 - 56 | -15 | 34 | |
| 10 | 33 | 34 - 53 | -19 | 33 | |
| 11 | 33 | 36 - 34 | +2 | 30 | |
| 12 | 33 | 25 - 63 | -38 | 4 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu43
72Ghi được49
26Thủng lưới46
1.76Bàn thắng mỗi trận1.14
20Giữ sạch lưới19
19Trên 2.5 bàn15
34Hiệp hai32