FK Vardar vs FK Sileks
Tỷ số chung cuộc: FK Vardar 0-1 FK Sileks tại First League, 25 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Vardar thắng 5, hòa 2, FK Sileks thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 7
- Sân vận động
- Toše Proeski Arena, Skopje
- Phong độ
- LLWDW FK Vardar
- DWLLL FK Sileks
- HT0-0
- 46' ▲ D. Dianessy ▼ A. Omeragikj
- 64' ▲ D. Dodev ▼ A. Alić
- 64' ▲ K. Eftimov ▼ G. Dzhekov
- 64' ▲ T. Grozdanovski ▼ V. Kochoski
- 78' ▲ N. Mishkovski ▼ N. Bosančić
- 81' I. Donov
- 86' ▲ A. Jasharoski ▼ M. Gjorgjievski
- 89' ▲ I. Janevski ▼ I. Donov
- 90'+2 D. Dodev
- 90'+6 N. Mishkovski
- 90'+1 0-1 D. Dodev
- FT0-1
Đội hình
- F. Gachevski
- V. Brdarovski
- D. Đurić
- Đ. Ćosić
- F. Duranski
- D. Micevski
- N. Bosančić ▼ 78'
- D. Dongmo
- G. Cvetkov
- G. Zakarić
- A. Omeragikj ▼ 46'
Dự bị 11
- D. Dianessy ▲ 46'
- N. Mishkovski ▲ 78'
- A. Gjurkovski
- D. Velkovski
- G. Doshev
- J. Mecinovikj
- K. Nikolovski
- Kim Seuk-Gyun
- M. Kostov
- M. Velkovski
- R. Jonus
- L. Dzhekov
- M. Nikolič
- A. Timovski
- I. Šubert
- G. Dzhekov ▼ 64'
- V. Kochoski ▼ 64'
- N. Braunović
- O. Marong
- I. Donov ▼ 89'
- M. Gjorgjievski ▼ 86'
- A. Alić ▼ 64'
Dự bị 11
- D. Dodev ▲ 64'
- K. Eftimov ▲ 64'
- T. Grozdanovski ▲ 64'
- A. Jasharoski ▲ 86'
- I. Janevski ▲ 89'
- B. Rajkov
- D. Bozhinovski
- D. Mateski
- F. Gligorovski
- G. Efremov
- M. Nikolovski
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 59 - 30 | +29 | 70 | |
| 2 | 33 | 57 - 19 | +38 | 67 | |
| 3 | 33 | 38 - 21 | +17 | 56 | |
| 4 | 33 | 41 - 37 | +4 | 51 | |
| 5 | 33 | 39 - 37 | +2 | 45 | |
| 6 | 33 | 26 - 38 | -12 | 39 | |
| 7 | 33 | 47 - 47 | 0 | 38 | |
| 8 | 33 | 25 - 33 | -8 | 34 | |
| 9 | 33 | 41 - 56 | -15 | 34 | |
| 10 | 33 | 34 - 53 | -19 | 33 | |
| 11 | 33 | 36 - 34 | +2 | 30 | |
| 12 | 33 | 25 - 63 | -38 | 4 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu41
49Ghi được72
46Thủng lưới26
1.14Bàn thắng mỗi trận1.76
19Giữ sạch lưới20
15Trên 2.5 bàn19
32Hiệp hai34