FK Rabotnicki vs Voska Sport
Tỷ số chung cuộc: FK Rabotnicki 1-0 Voska Sport tại First League, 23 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: FK Rabotnicki thắng 4, hòa 2, Voska Sport thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 20
- Sân vận động
- Toše Proeski Arena, Skopje
- Phong độ
- WLWWL FK Rabotnicki
- WLLLL Voska Sport
- 19' D. Jahiji
- 24' M. Zulj
- HT0-0
- 56' A. Rušević 1-0
- 60' ▲ A. Jahja ▼ I. Ademi
- 66' M. Angelov
- 73' ▲ L. Robakidze ▼ V. Ahmedi
- 78' K. Kitanovski
- 80' ▲ M. Gando ▼ C. Daley
- 80' ▲ D. Mateski ▼ D. Ibraimi
- 80' ▲ G. Tenlep ▼ A. Richkov
- 85' M. Dimitrievski
- 86' ▲ D. Danev ▼ A. Rušević
- 87' ▲ D. Grozdanoski ▼ T. Kitanovski
- 87' ▲ H. Dragarski ▼ C. Osei
- FT1-0
Đội hình
- I. Aleksovski
- E. Belica
- S. Alomeroviс
- S. Rasheed
- M. Dimitrievski
- V. Ahmedi ▼ 73'
- M. Todorov
- M. Angelov
- N. Manojlov
- A. Rušević ▼ 86'
- C. Daley ▼ 80'
Dự bị 10
- L. Robakidze ▲ 73'
- M. Gando ▲ 80'
- D. Danev ▲ 86'
- A. Podgragja
- F. Ilikj
- M. Stefanovski
- N. Enyang
- S. Lazarevikj
- T. Nikolovski
- M. Bajrami
- B. Gaye
- T. Kitanovski ▼ 87'
- A. Richkov ▼ 80'
- M. Žulj
- B. Iseni
- A. Dadet
- I. Ademi ▼ 60'
- T. Vinogradac
- C. Osei ▼ 87'
- D. Jahiji
- D. Ibraimi ▼ 80'
Dự bị 10
- A. Jahja ▲ 60'
- D. Mateski ▲ 80'
- G. Tenlep ▲ 80'
- D. Grozdanoski ▲ 87'
- H. Dragarski ▲ 87'
- A. Iljazi
- D. Hoxha
- F. Dani
- K. Kitanovski
- L. Zhaku
Thống kê
02
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 59 - 30 | +29 | 70 | |
| 2 | 33 | 57 - 19 | +38 | 67 | |
| 3 | 33 | 38 - 21 | +17 | 56 | |
| 4 | 33 | 41 - 37 | +4 | 51 | |
| 5 | 33 | 39 - 37 | +2 | 45 | |
| 6 | 33 | 26 - 38 | -12 | 39 | |
| 7 | 33 | 47 - 47 | 0 | 38 | |
| 8 | 33 | 25 - 33 | -8 | 34 | |
| 9 | 33 | 41 - 56 | -15 | 34 | |
| 10 | 33 | 34 - 53 | -19 | 33 | |
| 11 | 33 | 36 - 34 | +2 | 30 | |
| 12 | 33 | 25 - 63 | -38 | 4 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu34
38Ghi được32
24Thủng lưới59
1.09Bàn thắng mỗi trận0.94
17Giữ sạch lưới6
9Trên 2.5 bàn17
19Hiệp hai20