KF Shkëndija vs Bregalnica Štip
Tỷ số chung cuộc: KF Shkëndija 2-0 Bregalnica Štip tại First League, 23 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: KF Shkëndija thắng 5, hòa 5, Bregalnica Štip thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 4
- Sân vận động
- Ecolog Arena, Tetovo
- Phong độ
- DWWWL KF Shkëndija
- LWLLW Bregalnica Štip
- 28' L. Robakidze
- HT0-0
- 46' ▲ A. Aganspahić ▼ D. Elezi
- 46' ▲ B. Velija ▼ A. Limani
- 62' A. Aganspahić 1-0
- 67' ▲ G. Gjorgjiev ▼ F. Venegas
- 80' ▲ B. Dita ▼ K. Qaka
- 80' ▲ D. Dimitrievski ▼ L. Robakidze
- 89' ▲ D. Miholov ▼ C. Anderson
- 89' ▲ D. Tasev ▼ V. Stepanenko
- 90' E. Krasniqi
- 90' ▲ A. Nuhija ▼ M. Maksimov
- 90'+7 ▲ L. Kaba ▼ E. Çinari
- 90'+7 B. Dita 2-0
- FT2-0
Đội hình
- D. Taleski
- M. Adili
- A. Limani ▼ 46'
- K. Cake
- A. Redzhepi
- K. Qaka ▼ 80'
- E. Totre
- E. Krasniqi
- E. Çinari ▼ 90'
- M. Maksimov ▼ 90'
- D. Elezi ▼ 46'
Dự bị 8
- A. Aganspahić ▲ 46'
- B. Velija ▲ 46'
- B. Dita ▲ 80'
- A. Nuhija ▲ 90'
- L. Kaba ▲ 90'
- A. Meljichi
- F. Ramani
- K. Zahov
- M. Davkov
- H. Lwaliwa
- V. Stepanenko ▼ 89'
- V. Jovanov
- D. Kalpachki
- F. Stojchevski
- F. Venegas ▼ 67'
- R. Webster
- C. Anderson ▼ 89'
- L. Robakidze ▼ 80'
- M. Dimitrievski
Dự bị 10
- G. Gjorgjiev ▲ 67'
- D. Dimitrievski ▲ 80'
- D. Miholov ▲ 89'
- D. Tasev ▲ 89'
- B. Hadzhi-Kimov
- E. Mandak
- K. Novakov
- L. Kudev
- M. Adzhijev
- P. Kolev
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 56 - 33 | +23 | 64 | |
| 2 | 33 | 55 - 27 | +28 | 64 | |
| 3 | 33 | 42 - 23 | +19 | 62 | |
| 4 | 33 | 41 - 40 | +1 | 44 | |
| 5 | 33 | 36 - 40 | -4 | 43 | |
| 6 | 33 | 34 - 33 | +1 | 42 | |
| 7 | 33 | 37 - 41 | -4 | 42 | |
| 8 | 33 | 29 - 34 | -5 | 42 | |
| 9 | 33 | 32 - 38 | -6 | 42 | |
| 10 | 33 | 28 - 43 | -15 | 37 | |
| 11 | 33 | 29 - 44 | -15 | 29 | |
| 12 | 33 | 27 - 50 | -23 | 28 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu47
71Ghi được61
49Thủng lưới60
1.48Bàn thắng mỗi trận1.3
16Giữ sạch lưới12
19Trên 2.5 bàn24
44Hiệp hai29