US Mondorf-les-Bains
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
AS Jeunesse Esch

US Mondorf-les-Bains vs AS Jeunesse Esch

Tỷ số chung cuộc: US Mondorf-les-Bains 1-1 AS Jeunesse Esch tại BGL Ligue, 12 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: US Mondorf-les-Bains thắng 5, hòa 3, AS Jeunesse Esch thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 24
Sân vận động
Stade John Grun, Mondorf-les-Bains
Phong độ
WWWWL US Mondorf-les-Bains
LLWWL AS Jeunesse Esch
  1. 45' 0-1 M. Deherphản lưới · D. Jonathans
  2. HT0-1
  3. 54' Y. Matias 1-1
  4. 56' L. Fournier L. Baal
  5. 64' L. Nurenberg O. Diallo
  6. 64' L. Elshan H. Isamene
  7. 73' S. Lopes L. Tinelli
  8. 74' C. Issaka J. Kumbi
  9. 78' T. Mancini T. Flick
  10. 85' A. Bourigeaud A. Knoepffler
  11. 90'+2 A. de Sousa D. Jonathans
  12. FT1-1

Đội hình

US Mondorf-les-Bains
  1. 1J. Machado
  2. 6A. Knoepffler ▼ 85'
  3. 18L. Stoltz
  4. 19Y. Godart
  5. 23L. Baal ▼ 56'
  6. 27D. Holter
  7. 29J. Kumbi ▼ 74'
  8. 32M. Deher
  9. 66C. Steinmetz
  10. 70Y. Matias
  11. 72L. Tinelli ▼ 73'

Dự bị 7

  1. 7S. Lopes ▲ 73'
  2. 8A. Bourigeaud ▲ 85'
  3. 9L. Fournier ▲ 56'
  4. 11C. Issaka ▲ 74'
  5. 13D. Rodrigues
  6. 31A. Ubaldini
  7. 33L. Clausse
AS Jeunesse Esch HLV: Reinhold Breu
  1. 1K. Sommer
  2. 2M. Borger
  3. 4M. Todorovic
  4. 5J. Belgacem
  5. 6C. Andrade Brites
  6. 14D. Andrade
  7. 17J. Teixeira
  8. 19T. Flick ▼ 78'
  9. 22O. Diallo ▼ 64'
  10. 30D. Jonathans ▼ 90'
  11. 31H. Isamene ▼ 64'

Dự bị 7

  1. 16S. Englaro
  2. 21L. Nurenberg ▲ 64'
  3. 24T. Mancini ▲ 78'
  4. 45A. de Sousa ▲ 90'
  5. 90L. Elshan ▲ 64'
  6. 75R. De Oliveira
  7. 85R. Silvestre

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Atert Bissen
30 70 - 27 +43 65
2
FC Differdange 03
30 63 - 22 +41 65
3
US Mondorf-les-Bains
30 51 - 24 +27 60
4
UNA Strassen
30 57 - 26 +31 58
5
F91 Dudelange
30 59 - 38 +21 58
6
AS Jeunesse Esch
30 35 - 34 +1 40
7
Racing FC Union Luxembourg
30 48 - 50 -2 40
8
UN Kaerjeng 97
30 43 - 48 -5 38
9
US Hostert
30 35 - 56 -21 36
10
Victoria Rosport
30 33 - 50 -17 35
11
FC Progrès Niederkorn
30 44 - 47 -3 34
12
FC Swift Hesperange
30 31 - 46 -15 32
13
Jeunesse Canach
30 29 - 44 -15 31
14
Mamer
30 33 - 59 -26 29
15
Union Titus Petange
30 26 - 49 -23 25
16
Rodange 91
30 28 - 65 -37 25
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) BGL Ligue (Relegation) Xuống hạng

So sánh

31Trận đấu31
51Ghi được35
25Thủng lưới38
1.65Bàn thắng mỗi trận1.13
12Giữ sạch lưới8
15Trên 2.5 bàn11
28Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu