AS Jeunesse Esch vs US Mondorf-les-Bains
Tỷ số chung cuộc: AS Jeunesse Esch 1-1 US Mondorf-les-Bains tại BGL Ligue, 4 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AS Jeunesse Esch thắng 2, hòa 3, US Mondorf-les-Bains thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 1
- Sân vận động
- Stade de la Frontière, Esch-sur-Alzette
- Phong độ
- LLWWL AS Jeunesse Esch
- WWWWL US Mondorf-les-Bains
- 25' J. Teixeira
- 44' D. Muric 1-0
- HT1-0
- 54' M. Garos
- 55' ▲ B. Abdelkadous ▼ S. Bekkouche
- 68' ▲ A. Drif ▼ D. Muric
- 74' ▲ L. Tinelli ▼ L. Fournier
- 74' ▲ A. Larrière ▼ Y. Mohammed
- 85' ▲ A. Logrillo ▼ L. Rodrigues
- 85' ▲ R. Moreira ▼ S. Dutard
- 85' ▲ Costinha ▼ A. Bourigeaud
- 85' ▲ S. Rocha ▼ Loïc Baal
- 88' 1-1 Costinha
- 90' C. Steinmetz
- FT1-1
Đội hình
- A. Amodio
- E. Lapierre
- M. Garos
- M. Borger
- D. Andrade
- T. Nouidra
- Y. Mohammed ▼ 74'
- João Teixeira
- S. Dutard ▼ 85'
- D. Muric ▼ 68'
- L. Rodrigues ▼ 85'
Dự bị 4
- A. Drif ▲ 68'
- A. Larrière ▲ 74'
- A. Logrillo ▲ 85'
- R. Moreira ▲ 85'
- J. Machado
- A. Benhemine
- G. Mersch
- P. Simon
- C. Steinmetz
- D. Holter
- Loïc Baal ▼ 85'
- A. Bourigeaud ▼ 85'
- S. Bekkouche ▼ 55'
- L. Fournier ▼ 74'
- J. Kumbi
Dự bị 4
- B. Abdelkadous ▲ 55'
- L. Tinelli ▲ 74'
- Costinha ▲ 85'
- S. Rocha ▲ 85'
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 69 - 7 | +62 | 78 | |
| 2 | 30 | 62 - 23 | +39 | 60 | |
| 3 | 30 | 67 - 34 | +33 | 57 | |
| 4 | 30 | 50 - 22 | +28 | 57 | |
| 5 | 30 | 54 - 30 | +24 | 55 | |
| 6 | 30 | 56 - 34 | +22 | 54 | |
| 7 | 30 | 53 - 39 | +14 | 53 | |
| 8 | 30 | 41 - 48 | -7 | 42 | |
| 9 | 30 | 41 - 32 | +9 | 41 | |
| 10 | 30 | 50 - 69 | -19 | 38 | |
| 11 | 30 | 29 - 45 | -16 | 34 | |
| 12 | 30 | 40 - 62 | -22 | 29 | |
| 13 | 30 | 37 - 61 | -24 | 29 | |
| 14 | 30 | 29 - 59 | -30 | 23 | |
| 15 | 30 | 18 - 78 | -60 | 13 | |
| 16 | 30 | 21 - 74 | -53 | 12 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu32
49Ghi được57
56Thủng lưới40
1.44Bàn thắng mỗi trận1.78
7Giữ sạch lưới7
18Trên 2.5 bàn21
27Hiệp hai30