US Mondorf-les-Bains vs AS Jeunesse Esch
Tỷ số chung cuộc: US Mondorf-les-Bains 0-2 AS Jeunesse Esch tại BGL Ligue, 17 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: US Mondorf-les-Bains thắng 5, hòa 3, AS Jeunesse Esch thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 21
- Sân vận động
- Stade John Grun, Mondorf-les-Bains
- Phong độ
- WWWLL US Mondorf-les-Bains
- LWWLD AS Jeunesse Esch
- 35' ▲ R. Moreira ▼ A. Larrière
- 42' 0-1 J. Mendes
- HT0-1
- 56' 0-2 T. Millimonophản lưới
- 62' ▲ F. Taarimte ▼ O. Gassama
- 62' ▲ M. Benamra ▼ B. Schmit
- 66' ▲ G. Almeida ▼ A. Drif
- 70' ▲ S. Foufoué ▼ B. Abdelkadous
- 77' ▲ D. Lopes ▼ Y. Cervellera
- 77' ▲ D. De Sousa ▼ S. Bekkouche
- 87' ▲ A. Mogni ▼ A. Klica
- 87' ▲ E. Lapierre ▼ A. Deidda
- FT0-2
Đội hình
- J. Machado
- T. Millimono
- A. Ubaldini
- D. Holter
- B. Abdelkadous ▼ 70'
- B. Schmit ▼ 62'
- A. Bourigeaud
- Y. Cervellera ▼ 77'
- J. Kumbi
- S. Bekkouche ▼ 77'
- O. Gassama ▼ 62'
Dự bị 5
- F. Taarimte ▲ 62'
- M. Benamra ▲ 62'
- S. Foufoué ▲ 70'
- D. Lopes ▲ 77'
- D. De Sousa ▲ 77'
- A. Amodio
- T. Nouidra
- M. Todorović
- João Teixeira
- A. Larrière ▼ 35'
- A. Boury
- D. Andrade
- A. Deidda ▼ 87'
- A. Drif ▼ 66'
- A. Klica ▼ 87'
- J. Mendes
Dự bị 4
- R. Moreira ▲ 35'
- G. Almeida ▲ 66'
- A. Mogni ▲ 87'
- E. Lapierre ▲ 87'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 70 - 23 | +47 | 66 | |
| 2 | 30 | 66 - 35 | +31 | 61 | |
| 3 | 30 | 59 - 36 | +23 | 61 | |
| 4 | 30 | 54 - 35 | +19 | 55 | |
| 5 | 30 | 51 - 41 | +10 | 45 | |
| 6 | 30 | 40 - 38 | +2 | 44 | |
| 7 | 30 | 45 - 44 | +1 | 44 | |
| 8 | 30 | 48 - 47 | +1 | 39 | |
| 9 | 30 | 55 - 53 | +2 | 38 | |
| 10 | 30 | 46 - 58 | -12 | 38 | |
| 11 | 30 | 43 - 52 | -9 | 33 | |
| 12 | 30 | 33 - 57 | -24 | 32 | |
| 13 | 30 | 31 - 49 | -18 | 28 | |
| 14 | 30 | 33 - 61 | -28 | 28 | |
| 15 | 30 | 40 - 62 | -22 | 26 | |
| 16 | 30 | 36 - 59 | -23 | 25 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu43
82Ghi được82
64Thủng lưới57
2.16Bàn thắng mỗi trận1.91
8Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn26
42Hiệp hai40