Mondercange
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
F91 Dudelange

Mondercange vs F91 Dudelange

Tỷ số chung cuộc: Mondercange 0-2 F91 Dudelange tại BGL Ligue, 30 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Mondercange thắng 2, hòa 0, F91 Dudelange thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 14
Sân vận động
Stade Communal, Mondercange
Phong độ
LLWLL Mondercange
LWWLD F91 Dudelange
  1. 8' 0-1 G. Zrankeon
  2. 38' N. Rodrigues A. Drinka
  3. HT0-1
  4. 57' I. Noumansana R. Klapp
  5. 58' M. Goncalves
  6. 61' I. Englaro
  7. 68' Y. Schaus A. Luisi
  8. 76' D. Monteiro E. Rotundo
  9. 76' B. Benkhedim I. Englaro
  10. 77' Y. Rocha B. Perković
  11. 90'+1 0-2 B. Benkhedim
  12. FT0-2

Đội hình

Mondercange HLV: M. Depienne
  1. T. Da Silva
  2. S. Baldé
  3. A. Drinka ▼ 38'
  4. L. Marasi
  5. L. Touré
  6. T. Robert
  7. J. Swistek
  8. J. Amadei
  9. R. Klapp ▼ 57'
  10. R. Costa
  11. B. Perković ▼ 77'

Dự bị 3

  1. N. Rodrigues ▲ 38'
  2. I. Noumansana ▲ 57'
  3. Y. Rocha ▲ 77'
F91 Dudelange HLV: M. Martino
  1. D. Desprez
  2. M. Kirch
  3. V. Decker
  4. K. Delorge
  5. G. Zrankeon
  6. Bruno Freire
  7. E. Rotundo ▼ 76'
  8. M. Gonçalves
  9. I. Englaro ▼ 76'
  10. S. Hadji
  11. A. Luisi ▼ 68'

Dự bị 3

  1. Y. Schaus ▲ 68'
  2. D. Monteiro ▲ 76'
  3. B. Benkhedim ▲ 76'

Thống kê

00
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Differdange 03
30 69 - 7 +62 78
2
UNA Strassen
30 62 - 23 +39 60
3
F91 Dudelange
30 67 - 34 +33 57
4
Racing FC Union Luxembourg
30 50 - 22 +28 57
5
FC Progrès Niederkorn
30 54 - 30 +24 55
6
FC Swift Hesperange
30 56 - 34 +22 54
7
US Mondorf-les-Bains
30 53 - 39 +14 53
8
AS Jeunesse Esch
30 41 - 48 -7 42
9
Union Titus Petange
30 41 - 32 +9 41
10
US Hostert
30 50 - 69 -19 38
11
Victoria Rosport
30 29 - 45 -16 34
12
Rodange 91
30 40 - 62 -22 29
13
Wiltz
30 37 - 61 -24 29
14
Bettembourg
30 29 - 59 -30 23
15
CS Fola Esch
30 18 - 78 -60 13
16
Mondercange
30 21 - 74 -53 12
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu40
28Ghi được94
82Thủng lưới57
0.85Bàn thắng mỗi trận2.35
3Giữ sạch lưới14
18Trên 2.5 bàn28
14Hiệp hai61

Đối đầu

Trang trận đấu