F91 Dudelange vs Mondercange
Tỷ số chung cuộc: F91 Dudelange 2-3 Mondercange tại BGL Ligue, 11 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: F91 Dudelange thắng 2, hòa 0, Mondercange thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 28
- Sân vận động
- Stade Jos Nosbaum, Dudelange
- Phong độ
- LLWWL F91 Dudelange
- LLWLL Mondercange
- 23' ▲ J. Swistek ▼ A. Konte
- 28' 0-1 N. Rodrigues
- 35' S. Hadji 1-1
- 44' J. Amadei
- 45'+3 ▲ G. Zrankeon ▼ V. Decker
- HT1-1
- 49' G. Zrankeon 2-1
- 50' 2-2 J. Amadei
- 53' ▲ D. Monteiro ▼ Y. Schaus
- 53' ▲ E. Lima ▼ I. Englaro
- 62' ▲ R. Klapp ▼ V. Silva Pinto
- 71' ▲ T. Flick ▼ E. Rotundo
- 73' ▲ D. Danhach ▼ J. Amadei
- 73' ▲ T. Robert ▼ N. Rodrigues
- 87' G. Zrankeon
- 90' 2-3 J. Swistek11m
- FT2-3
Đội hình
- D. Desprez
- M. Kirch
- V. Decker ▼ 45'
- C. Stumpf
- K. Delorge
- F. Bojić
- Y. Schaus ▼ 53'
- E. Rotundo ▼ 71'
- M. Gonçalves
- I. Englaro ▼ 53'
- S. Hadji
Dự bị 4
- G. Zrankeon ▲ 45'
- D. Monteiro ▲ 53'
- E. Lima ▲ 53'
- T. Flick ▲ 71'
- A. Alilovic
- L. Houelche
- A. Konte ▼ 23'
- N. Rodrigues ▼ 73'
- V. Silva Pinto ▼ 62'
- A. Drinka
- L. Marasi
- L. Touré
- M. Loichot
- J. Amadei ▼ 73'
- R. Costa
Dự bị 4
- J. Swistek ▲ 23'
- R. Klapp ▲ 62'
- D. Danhach ▲ 73'
- T. Robert ▲ 73'
Thống kê
10
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 69 - 7 | +62 | 78 | |
| 2 | 30 | 62 - 23 | +39 | 60 | |
| 3 | 30 | 67 - 34 | +33 | 57 | |
| 4 | 30 | 50 - 22 | +28 | 57 | |
| 5 | 30 | 54 - 30 | +24 | 55 | |
| 6 | 30 | 56 - 34 | +22 | 54 | |
| 7 | 30 | 53 - 39 | +14 | 53 | |
| 8 | 30 | 41 - 48 | -7 | 42 | |
| 9 | 30 | 41 - 32 | +9 | 41 | |
| 10 | 30 | 50 - 69 | -19 | 38 | |
| 11 | 30 | 29 - 45 | -16 | 34 | |
| 12 | 30 | 40 - 62 | -22 | 29 | |
| 13 | 30 | 37 - 61 | -24 | 29 | |
| 14 | 30 | 29 - 59 | -30 | 23 | |
| 15 | 30 | 18 - 78 | -60 | 13 | |
| 16 | 30 | 21 - 74 | -53 | 12 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu33
94Ghi được28
57Thủng lưới82
2.35Bàn thắng mỗi trận0.85
14Giữ sạch lưới3
28Trên 2.5 bàn18
61Hiệp hai14