Mondercange
2 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
F91 Dudelange

Mondercange vs F91 Dudelange

Tỷ số chung cuộc: Mondercange 2-3 F91 Dudelange tại BGL Ligue, 13 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Mondercange thắng 2, hòa 0, F91 Dudelange thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 12
Sân vận động
Stade Communal, Mondercange
Trọng tài
Antonio Ferreira de Oliveira Junior
Phong độ
LLWLL Mondercange
LWWLD F91 Dudelange
  1. 19' A. Bekhaled 1-0
  2. 44' 1-1 S. Hadji
  3. HT1-1
  4. 65' D. De Sousa Xavier P. Bossi
  5. 75' H. Moussaki S. Hadji
  6. 75' E. Agović E. Gashi
  7. 77' C. Stumpf M. Kirch
  8. 79' K. Ruppert Brandon Soares Rosa
  9. 81' 1-2 João Magno
  10. 85' A. Alunni J. Amadei
  11. 88' E. M'Barki 2-2
  12. 90'+4 2-3 E. Agović
  13. FT2-3

Đội hình

Mondercange HLV: D. De Sousa
  1. D. Husovic
  2. L. Fall
  3. Brandon Soares Rosa ▼ 79'
  4. J. Kerstenne
  5. A. Konte
  6. D. Myre
  7. P. Bossi ▼ 65'
  8. K. Bourtal
  9. J. Amadei ▼ 85'
  10. A. Bekhaled
  11. E. M'Barki

Dự bị 3

  1. D. De Sousa Xavier ▲ 65'
  2. K. Ruppert ▲ 79'
  3. A. Alunni ▲ 85'
F91 Dudelange HLV: Fangueiro
  1. L. Fox
  2. J. Diouf
  3. M. Kirch ▼ 77'
  4. V. Decker
  5. D. Sinani
  6. E. Gashi ▼ 75'
  7. A. Skenderovic
  8. C. Morren
  9. B. Frere
  10. S. Hadji ▼ 75'
  11. João Magno

Dự bị 3

  1. H. Moussaki ▲ 75'
  2. E. Agović ▲ 75'
  3. C. Stumpf ▲ 77'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Swift Hesperange
30 100 - 28 +72 77
2
FC Progrès Niederkorn
30 67 - 31 +36 70
3
F91 Dudelange
30 86 - 38 +48 67
4
Union Titus Petange
30 62 - 38 +24 59
5
FC Differdange 03
30 60 - 43 +17 45
6
US Mondorf-les-Bains
30 52 - 52 0 45
7
AS Jeunesse Esch
30 44 - 39 +5 43
8
Racing FC Union Luxembourg
30 43 - 39 +4 43
9
UNA Strassen
30 33 - 46 -13 39
10
Wiltz
30 48 - 59 -11 36
11
Victoria Rosport
30 48 - 58 -10 32
12
Mondercange
30 41 - 55 -14 29
13
CS Fola Esch
30 36 - 71 -35 26
14
UN Kaerjeng 97
30 30 - 69 -39 25
15
Etzella Ettelbruck
30 32 - 71 -39 23
16
US Hostert
30 20 - 65 -45 18
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu42
49Ghi được108
57Thủng lưới58
1.53Bàn thắng mỗi trận2.57
6Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn33
29Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu