Mondercange
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
F91 Dudelange

Mondercange vs F91 Dudelange

Tỷ số chung cuộc: Mondercange 1-0 F91 Dudelange tại BGL Ligue, 27 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Mondercange thắng 2, hòa 0, F91 Dudelange thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 4
Sân vận động
Stade Communal, Mondercange
Phong độ
LLWLL Mondercange
LLWWL F91 Dudelange
  1. 19' R. Dionisio 1-0
  2. HT1-0
  3. 60' O. van Lingen Y. Roemer
  4. 60' E. Mendes F. Bojić
  5. 74' H. Arma Y. Schaus
  6. 75' R. Klapp J. Amadei
  7. 75' A. Bekhaled M. Fleury
  8. 79' G. Pitisci Elvis Delgado
  9. 87' J. Mayery Stélvio
  10. 87' João Silva R. Dionisio
  11. 90' I. Englaro C. Stumpf
  12. FT1-0

Đội hình

Mondercange HLV: S. Smailli
  1. T. Da Silva
  2. Brandon Soares Rosa
  3. S. Baldé
  4. J. Branca
  5. B. El-Amraoui
  6. A. Drinka
  7. Stélvio ▼ 87'
  8. J. Amadei ▼ 75'
  9. Elvis Delgado ▼ 79'
  10. M. Fleury ▼ 75'
  11. R. Dionisio ▼ 87'

Dự bị 5

  1. R. Klapp ▲ 75'
  2. A. Bekhaled ▲ 75'
  3. G. Pitisci ▲ 79'
  4. J. Mayery ▲ 87'
  5. João Silva ▲ 87'
F91 Dudelange HLV: J. Shoffner
  1. E. Esposito
  2. V. Decker
  3. C. Stumpf ▼ 90'
  4. K. Delorge
  5. I. Sidibé
  6. F. Bojić ▼ 60'
  7. Y. Schaus ▼ 74'
  8. Bruno Freire
  9. S. Hadji
  10. E. Agović
  11. Y. Roemer ▼ 60'

Dự bị 4

  1. O. van Lingen ▲ 60'
  2. E. Mendes ▲ 60'
  3. H. Arma ▲ 74'
  4. I. Englaro ▲ 90'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Differdange 03
30 70 - 23 +47 66
2
FC Swift Hesperange
30 66 - 35 +31 61
3
F91 Dudelange
30 59 - 36 +23 61
4
FC Progrès Niederkorn
30 54 - 35 +19 55
5
AS Jeunesse Esch
30 51 - 41 +10 45
6
UNA Strassen
30 40 - 38 +2 44
7
Victoria Rosport
30 45 - 44 +1 44
8
Union Titus Petange
30 48 - 47 +1 39
9
US Mondorf-les-Bains
30 55 - 53 +2 38
10
Racing FC Union Luxembourg
30 46 - 58 -12 38
11
Wiltz
30 43 - 52 -9 33
12
Mondercange
30 33 - 57 -24 32
13
UN Kaerjeng 97
30 31 - 49 -18 28
14
CS Fola Esch
30 33 - 61 -28 28
15
Marisca Mersch
30 40 - 62 -22 26
16
Schifflange
30 36 - 59 -23 25
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu40
43Ghi được84
66Thủng lưới46
1.23Bàn thắng mỗi trận2.1
4Giữ sạch lưới14
23Trên 2.5 bàn26
24Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu