CS Fola Esch vs Mondercange
Tỷ số chung cuộc: CS Fola Esch 1-0 Mondercange tại BGL Ligue, 24 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: CS Fola Esch thắng 4, hòa 1, Mondercange thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 13
- Sân vận động
- Stade Émile Mayrisch, Esch-sur-Alzette
- Phong độ
- LWLLL CS Fola Esch
- LLWLL Mondercange
- 15' A. Scholler 1-0
- 44' Yellow Card
- HT1-0
- 46' ▲ I. Noumansana ▼ N. Rodrigues
- 58' A. T. Drinka
- 59' ▲ E. Mendes ▼ Y. Lahrach
- 59' ▲ B. Perković ▼ A. Drinka
- 70' B. Perkovic
- 70' ▲ A. Sefer ▼ A. Scholler
- 70' ▲ P. Diakhité ▼ G. Caron
- 77' R. Costa
- 79' ▲ R. Kalici ▼ D. Freitas Silva
- 79' ▲ F. Paulus ▼ A. Ferreira
- 82' ▲ S. Yamba ▼ J. Amadei
- 87' R. Kalici
- FT1-0
Đội hình
- E. Cabral
- J. Klein
- K. Dagnet
- C. Pauly
- L. Amou
- D. Freitas Silva ▼ 79'
- Diogo Marques
- G. Caron ▼ 70'
- A. Ferreira ▼ 79'
- Y. Lahrach ▼ 59'
- A. Scholler ▼ 70'
Dự bị 5
- E. Mendes ▲ 59'
- A. Sefer ▲ 70'
- P. Diakhité ▲ 70'
- R. Kalici ▲ 79'
- F. Paulus ▲ 79'
- T. Da Silva
- S. Baldé
- A. Konte
- N. Rodrigues ▼ 46'
- A. Drinka ▼ 59'
- L. Marasi
- T. Robert
- J. Swistek
- J. Amadei ▼ 82'
- R. Klapp
- R. Costa
Dự bị 3
- I. Noumansana ▲ 46'
- B. Perković ▲ 59'
- S. Yamba ▲ 82'
Thống kê
01
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 69 - 7 | +62 | 78 | |
| 2 | 30 | 62 - 23 | +39 | 60 | |
| 3 | 30 | 67 - 34 | +33 | 57 | |
| 4 | 30 | 50 - 22 | +28 | 57 | |
| 5 | 30 | 54 - 30 | +24 | 55 | |
| 6 | 30 | 56 - 34 | +22 | 54 | |
| 7 | 30 | 53 - 39 | +14 | 53 | |
| 8 | 30 | 41 - 48 | -7 | 42 | |
| 9 | 30 | 41 - 32 | +9 | 41 | |
| 10 | 30 | 50 - 69 | -19 | 38 | |
| 11 | 30 | 29 - 45 | -16 | 34 | |
| 12 | 30 | 40 - 62 | -22 | 29 | |
| 13 | 30 | 37 - 61 | -24 | 29 | |
| 14 | 30 | 29 - 59 | -30 | 23 | |
| 15 | 30 | 18 - 78 | -60 | 13 | |
| 16 | 30 | 21 - 74 | -53 | 12 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu33
25Ghi được28
87Thủng lưới82
0.74Bàn thắng mỗi trận0.85
4Giữ sạch lưới3
20Trên 2.5 bàn18
15Hiệp hai14