Mondercange
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
CS Fola Esch

Mondercange vs CS Fola Esch

Tỷ số chung cuộc: Mondercange 3-0 CS Fola Esch tại BGL Ligue, 28 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Mondercange thắng 2, hòa 1, CS Fola Esch thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 4
Sân vận động
Stade Communal, Mondercange
Trọng tài
L. D'Angelo
Phong độ
LLWLL Mondercange
LWLLL CS Fola Esch
  1. HT0-0
  2. 57' E. M'Barki11m 1-0
  3. 61' F. Cerqueira L. Almada Correia
  4. 61' J. Diallo T. Semedo
  5. 66' T. Nouidra Lelé Mendes
  6. 68' B. Runser M. Camara
  7. 74' E. M'Barki 2-0
  8. 80' D. De Sousa Xavier A. Bekhaled
  9. 83' E. Mokrani E. MBarki
  10. 90'+4 D. Myre 3-0
  11. FT3-0

Đội hình

Mondercange HLV: D. De Sousa
  1. T. Da Silva
  2. B. Bernard
  3. T. Laterza
  4. Brandon Soares Rosa
  5. J. Kerstenne
  6. A. Konte
  7. D. Myre
  8. K. Bourtal
  9. A. Bekhaled ▼ 80'
  10. E. M'Barki
  11. Lelé Mendes ▼ 66'

Dự bị 3

  1. T. Nouidra ▲ 66'
  2. D. De Sousa Xavier ▲ 80'
  3. E. Mokrani ▲ 83'
CS Fola Esch HLV: Miguel Correia
  1. E. Da Costa
  2. J. Klein
  3. L. Almada Correia ▼ 61'
  4. W. Orville
  5. B. Simon
  6. Bruno Ramírez
  7. T. Semedo ▼ 61'
  8. D. Pimentel
  9. M. Camara ▼ 68'
  10. S. Bensi
  11. Gilson Delgado

Dự bị 3

  1. F. Cerqueira ▲ 61'
  2. J. Diallo ▲ 61'
  3. B. Runser ▲ 68'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Swift Hesperange
30 100 - 28 +72 77
2
FC Progrès Niederkorn
30 67 - 31 +36 70
3
F91 Dudelange
30 86 - 38 +48 67
4
Union Titus Petange
30 62 - 38 +24 59
5
FC Differdange 03
30 60 - 43 +17 45
6
US Mondorf-les-Bains
30 52 - 52 0 45
7
AS Jeunesse Esch
30 44 - 39 +5 43
8
Racing FC Union Luxembourg
30 43 - 39 +4 43
9
UNA Strassen
30 33 - 46 -13 39
10
Wiltz
30 48 - 59 -11 36
11
Victoria Rosport
30 48 - 58 -10 32
12
Mondercange
30 41 - 55 -14 29
13
CS Fola Esch
30 36 - 71 -35 26
14
UN Kaerjeng 97
30 30 - 69 -39 25
15
Etzella Ettelbruck
30 32 - 71 -39 23
16
US Hostert
30 20 - 65 -45 18
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu39
49Ghi được54
57Thủng lưới96
1.53Bàn thắng mỗi trận1.38
6Giữ sạch lưới5
21Trên 2.5 bàn28
29Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu