CS Fola Esch vs Mondercange
Tỷ số chung cuộc: CS Fola Esch 2-2 Mondercange tại BGL Ligue, 26 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: CS Fola Esch thắng 4, hòa 1, Mondercange thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 13
- Sân vận động
- Stade Émile Mayrisch, Esch-sur-Alzette
- Phong độ
- LWLLL CS Fola Esch
- LLWLL Mondercange
- 4' 0-1 S. Baldé
- 5' O. Ekeberg 1-1
- 29' 1-2 Elvis Delgado
- 45'+2 J. Tshitoku 2-2
- HT2-2
- 62' ▲ J. Diallo ▼ O. Ekeberg
- 66' ▲ J. Amadei ▼ O. Kaylesiz
- 74' ▲ Brandon Lima ▼ M. Camara
- 74' ▲ I. Jeridi ▼ R. Costa de Sousa
- 83' ▲ A. Bekhaled ▼ Elvis Delgado
- 83' ▲ João Silva ▼ R. Dionisio
- 90'+5 R. B. Soares
- 90'+5 R. B. Soares
- 90' ▲ F. Paulus ▼ M. Omosanya
- 90'+1 ▲ G. Pitisci ▼ J. Swistek
- FT2-2
Đội hình
- E. Da Costa
- J. Tawaba
- M. Camara ▼ 74'
- H. Isamene
- J. Tshitoku
- T. Flick
- A. Ferreira
- M. Omosanya ▼ 90'
- O. Ekeberg ▼ 62'
- R. Costa de Sousa ▼ 74'
- L. Liénafa
Dự bị 4
- J. Diallo ▲ 62'
- Brandon Lima ▲ 74'
- I. Jeridi ▲ 74'
- F. Paulus ▲ 90'
- T. Da Silva
- Brandon Soares Rosa
- S. Baldé
- A. Konte
- J. Branca
- A. Drinka
- Stélvio
- J. Swistek ▼ 90'
- Elvis Delgado ▼ 83'
- R. Dionisio ▼ 83'
- O. Kaylesiz ▼ 66'
Dự bị 4
- J. Amadei ▲ 66'
- A. Bekhaled ▲ 83'
- João Silva ▲ 83'
- G. Pitisci ▲ 90'
Thống kê
00
11
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 70 - 23 | +47 | 66 | |
| 2 | 30 | 66 - 35 | +31 | 61 | |
| 3 | 30 | 59 - 36 | +23 | 61 | |
| 4 | 30 | 54 - 35 | +19 | 55 | |
| 5 | 30 | 51 - 41 | +10 | 45 | |
| 6 | 30 | 40 - 38 | +2 | 44 | |
| 7 | 30 | 45 - 44 | +1 | 44 | |
| 8 | 30 | 48 - 47 | +1 | 39 | |
| 9 | 30 | 55 - 53 | +2 | 38 | |
| 10 | 30 | 46 - 58 | -12 | 38 | |
| 11 | 30 | 43 - 52 | -9 | 33 | |
| 12 | 30 | 33 - 57 | -24 | 32 | |
| 13 | 30 | 31 - 49 | -18 | 28 | |
| 14 | 30 | 33 - 61 | -28 | 28 | |
| 15 | 30 | 40 - 62 | -22 | 26 | |
| 16 | 30 | 36 - 59 | -23 | 25 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu35
50Ghi được43
72Thủng lưới66
1.25Bàn thắng mỗi trận1.23
10Giữ sạch lưới4
26Trên 2.5 bàn23
31Hiệp hai24