CS Fola Esch
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Mondercange

CS Fola Esch vs Mondercange

Tỷ số chung cuộc: CS Fola Esch 2-0 Mondercange tại BGL Ligue, 26 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: CS Fola Esch thắng 4, hòa 1, Mondercange thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 18
Sân vận động
Stade Émile Mayrisch, Esch-sur-Alzette
Trọng tài
J. Šabotić
Phong độ
LWLLL CS Fola Esch
LLWLL Mondercange
  1. 41' K. Quinol 1-0
  2. HT1-0
  3. 66' E. Senakuku A. Alunni
  4. 66' O. Kaylesiz J. Amadei
  5. 74' Brandon Lima I. El Alami
  6. 74' Bruno Ramírez J. Diallo
  7. 78' D. De Sousa Xavier E. MBarki
  8. 82' F. Paulus K. Quinol
  9. 86' Bruno Ramírez 2-0
  10. FT2-0

Đội hình

CS Fola Esch HLV: S. Bensi
  1. E. Cabral
  2. J. Klein
  3. J. Tawaba
  4. F. Cerqueira
  5. W. Orville
  6. I. Jridi
  7. L. Correia
  8. J. Diallo ▼ 74'
  9. André Ferreira
  10. I. El Alami ▼ 74'
  11. K. Quinol ▼ 82'

Dự bị 3

  1. Brandon Lima ▲ 74'
  2. Bruno Ramírez ▲ 74'
  3. F. Paulus ▲ 82'
Mondercange HLV: O. Ciancanelli
  1. T. Da Silva
  2. T. Laterza
  3. L. Fall
  4. J. Kerstenne
  5. A. Konte
  6. D. Myre
  7. Stélvio
  8. J. Amadei ▼ 66'
  9. A. Bekhaled
  10. A. Alunni ▼ 66'
  11. E. M'Barki

Dự bị 3

  1. E. Senakuku ▲ 66'
  2. O. Kaylesiz ▲ 66'
  3. D. De Sousa Xavier ▲ 78'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Swift Hesperange
30 100 - 28 +72 77
2
FC Progrès Niederkorn
30 67 - 31 +36 70
3
F91 Dudelange
30 86 - 38 +48 67
4
Union Titus Petange
30 62 - 38 +24 59
5
FC Differdange 03
30 60 - 43 +17 45
6
US Mondorf-les-Bains
30 52 - 52 0 45
7
AS Jeunesse Esch
30 44 - 39 +5 43
8
Racing FC Union Luxembourg
30 43 - 39 +4 43
9
UNA Strassen
30 33 - 46 -13 39
10
Wiltz
30 48 - 59 -11 36
11
Victoria Rosport
30 48 - 58 -10 32
12
Mondercange
30 41 - 55 -14 29
13
CS Fola Esch
30 36 - 71 -35 26
14
UN Kaerjeng 97
30 30 - 69 -39 25
15
Etzella Ettelbruck
30 32 - 71 -39 23
16
US Hostert
30 20 - 65 -45 18
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu32
54Ghi được49
96Thủng lưới57
1.38Bàn thắng mỗi trận1.53
5Giữ sạch lưới6
28Trên 2.5 bàn21
30Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu