FC Progrès Niederkorn vs US Mondorf-les-Bains
Tỷ số chung cuộc: FC Progrès Niederkorn 1-1 US Mondorf-les-Bains tại BGL Ligue, 3 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Progrès Niederkorn thắng 6, hòa 1, US Mondorf-les-Bains thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 12
- Sân vận động
- Stade Jos Haupert, Niedercorn
- Phong độ
- WWLLW FC Progrès Niederkorn
- WWWWW US Mondorf-les-Bains
- 8' I. Bah
- 37' A. Mazure-Hanus
- 41' L. Baal
- 45' S. Daham
- HT0-0
- 50' I. Bah11m 1-0
- 57' C. Duarte
- 70' ▲ B. Amofa ▼ A. Mazuré-Hanus
- 70' ▲ K. Corral ▼ J. Burban
- 70' ▲ L. Fournier ▼ A. Bourigeaud
- 72' 1-1 B. Abdelkadous
- 75' B. Amofa
- 79' H. Karamoko
- 81' J. Machado
- 81' ▲ J. Schmid ▼ A. Ahmetxhekaj
- 82' B. Abdelkadous
- 83' ▲ H. Far ▼ M. Hasanbegović
- 83' ▲ L. Tinelli ▼ C. Steinmetz
- 87' ▲ G. Delgado ▼ C. Duarte
- 90'+4 Costinha
- 90'+5 B. Amofa
- 90'+5 B. Amofa
- 90' ▲ Costinha ▼ B. Abdelkadous
- 90' ▲ J. Kumbi ▼ D. Holter
- FT1-1
Đội hình
- E. Latik
- C. Sacras
- H. Karamoko
- C. Duarte ▼ 87'
- L. Jousselin
- S. Daham
- A. Ahmetxhekaj ▼ 81'
- A. Mazuré-Hanus ▼ 70'
- J. Burban ▼ 70'
- I. Bah
- K. Mixtur
Dự bị 4
- B. Amofa ▲ 70'
- K. Corral ▲ 70'
- J. Schmid ▲ 81'
- G. Delgado ▲ 87'
- J. Machado
- P. Simon
- C. Steinmetz ▼ 83'
- Y. Godart
- A. Ubaldini
- M. Khairane
- D. Holter ▼ 90'
- Loïc Baal
- A. Bourigeaud ▼ 70'
- B. Abdelkadous ▼ 90'
- M. Hasanbegović ▼ 83'
Dự bị 5
- L. Fournier ▲ 70'
- H. Far ▲ 83'
- L. Tinelli ▲ 83'
- Costinha ▲ 90'
- J. Kumbi ▲ 90'
Thống kê
17
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 69 - 7 | +62 | 78 | |
| 2 | 30 | 62 - 23 | +39 | 60 | |
| 3 | 30 | 67 - 34 | +33 | 57 | |
| 4 | 30 | 50 - 22 | +28 | 57 | |
| 5 | 30 | 54 - 30 | +24 | 55 | |
| 6 | 30 | 56 - 34 | +22 | 54 | |
| 7 | 30 | 53 - 39 | +14 | 53 | |
| 8 | 30 | 41 - 48 | -7 | 42 | |
| 9 | 30 | 41 - 32 | +9 | 41 | |
| 10 | 30 | 50 - 69 | -19 | 38 | |
| 11 | 30 | 29 - 45 | -16 | 34 | |
| 12 | 30 | 40 - 62 | -22 | 29 | |
| 13 | 30 | 37 - 61 | -24 | 29 | |
| 14 | 30 | 29 - 59 | -30 | 23 | |
| 15 | 30 | 18 - 78 | -60 | 13 | |
| 16 | 30 | 21 - 74 | -53 | 12 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu32
71Ghi được57
37Thủng lưới40
1.97Bàn thắng mỗi trận1.78
10Giữ sạch lưới7
19Trên 2.5 bàn21
34Hiệp hai30