F91 Dudelange vs UNA Strassen
Tỷ số chung cuộc: F91 Dudelange 4-3 UNA Strassen tại BGL Ligue, 30 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F91 Dudelange thắng 6, hòa 2, UNA Strassen thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 22
- Sân vận động
- Stade Jos Nosbaum, Dudelange
- Phong độ
- LLWWL F91 Dudelange
- WWWWW UNA Strassen
- 7' S. Hadji 1-0
- 15' D. Schüttephản lưới 2-0
- 29' 2-1 G. Bernardelli
- HT2-1
- 46' ▲ A. Zenadji ▼ Bruno Ramírez
- 46' ▲ F. Shala ▼ Y. Lahrach
- 65' S. Hadji11m 3-1
- 69' ▲ I. Englaro ▼ F. Bojić
- 69' ▲ S. Ouassiero ▼ K. Delorge
- 71' ▲ C. Baiverlin ▼ Vova
- 71' ▲ A. Sacras ▼ A. Agovic
- 76' H. Moussaki 4-1
- 82' ▲ E. Lima ▼ S. Hadji
- 82' ▲ L. Sever ▼ J. Goncalves
- 82' 4-2 F. Shala
- 88' ▲ O. van Lingen ▼ H. Moussaki
- 90'+3 F. Shala
- 90'+3 F. Shala
- 90'+1 4-3 F. Shala
- FT4-3
Đội hình
- D. Desprez
- V. Decker
- C. Stumpf
- K. Delorge ▼ 69'
- I. Sidibé
- F. Bojić ▼ 69'
- Bruno Freire
- M. Fernandes
- S. Hadji ▼ 82'
- E. Agović
- H. Moussaki ▼ 88'
Dự bị 4
- I. Englaro ▲ 69'
- S. Ouassiero ▲ 69'
- E. Lima ▲ 82'
- O. van Lingen ▲ 88'
- K. Özcan
- D. Agović
- G. Bernardelli
- A. Agovic ▼ 71'
- D. Schütte
- Vova ▼ 71'
- D. Pimentel
- J. Goncalves ▼ 82'
- N. Perez
- Bruno Ramírez ▼ 46'
- Y. Lahrach ▼ 46'
Dự bị 5
- A. Zenadji ▲ 46'
- F. Shala ▲ 46'
- C. Baiverlin ▲ 71'
- A. Sacras ▲ 71'
- L. Sever ▲ 82'
Thống kê
00
11
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 70 - 23 | +47 | 66 | |
| 2 | 30 | 66 - 35 | +31 | 61 | |
| 3 | 30 | 59 - 36 | +23 | 61 | |
| 4 | 30 | 54 - 35 | +19 | 55 | |
| 5 | 30 | 51 - 41 | +10 | 45 | |
| 6 | 30 | 40 - 38 | +2 | 44 | |
| 7 | 30 | 45 - 44 | +1 | 44 | |
| 8 | 30 | 48 - 47 | +1 | 39 | |
| 9 | 30 | 55 - 53 | +2 | 38 | |
| 10 | 30 | 46 - 58 | -12 | 38 | |
| 11 | 30 | 43 - 52 | -9 | 33 | |
| 12 | 30 | 33 - 57 | -24 | 32 | |
| 13 | 30 | 31 - 49 | -18 | 28 | |
| 14 | 30 | 33 - 61 | -28 | 28 | |
| 15 | 30 | 40 - 62 | -22 | 26 | |
| 16 | 30 | 36 - 59 | -23 | 25 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu37
84Ghi được54
46Thủng lưới46
2.1Bàn thắng mỗi trận1.46
14Giữ sạch lưới10
26Trên 2.5 bàn15
33Hiệp hai28