UNA Strassen
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
F91 Dudelange

UNA Strassen vs F91 Dudelange

Tỷ số chung cuộc: UNA Strassen 1-2 F91 Dudelange tại BGL Ligue, 5 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: UNA Strassen thắng 2, hòa 2, F91 Dudelange thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 19
Sân vận động
Complexe Sportif Jean Wirtz, Strossen
Trọng tài
A. Ferreira
Phong độ
WWWWW UNA Strassen
LWWLD F91 Dudelange
  1. 18' N. Perez 1-0
  2. 28' N. Perez
  3. 28' N. Perez
  4. 40' 1-1 João Magno
  5. HT1-1
  6. 56' I. Sidibe
  7. 59' Vova F. Bojić
  8. 70' D. Camilo Almeida C. Baiverlin
  9. 70' H. Moussaki João Magno
  10. 74' C. Stumpf M. Kirch
  11. 87' 1-2 E. Agović
  12. 88' B. Baillet D. Pimentel
  13. 88' A. Stulin T. Mastrangelo
  14. FT1-2

Đội hình

UNA Strassen HLV: A. Bonvini
  1. K. Ozcan
  2. T. Schnell
  3. T. Siebenaler
  4. F. Fonrose
  5. T. Mastrangelo ▼ 88'
  6. M. Andreas
  7. D. Pimentel ▼ 88'
  8. A. Agovic
  9. C. Baiverlin ▼ 70'
  10. B. Rouffignac
  11. N. Perez

Dự bị 3

  1. D. Camilo Almeida ▲ 70'
  2. B. Baillet ▲ 88'
  3. A. Stulin ▲ 88'
F91 Dudelange HLV: Fangueiro
  1. L. Fox
  2. M. Kirch ▼ 74'
  3. S. Ouassiero
  4. V. Decker
  5. I. Sidibé
  6. D. Sinani
  7. F. Bojić ▼ 59'
  8. C. Morren
  9. S. Hadji
  10. E. Agović
  11. João Magno ▼ 70'

Dự bị 3

  1. Vova ▲ 59'
  2. H. Moussaki ▲ 70'
  3. C. Stumpf ▲ 74'

Thống kê

11
01

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Swift Hesperange
30 100 - 28 +72 77
2
FC Progrès Niederkorn
30 67 - 31 +36 70
3
F91 Dudelange
30 86 - 38 +48 67
4
Union Titus Petange
30 62 - 38 +24 59
5
FC Differdange 03
30 60 - 43 +17 45
6
US Mondorf-les-Bains
30 52 - 52 0 45
7
AS Jeunesse Esch
30 44 - 39 +5 43
8
Racing FC Union Luxembourg
30 43 - 39 +4 43
9
UNA Strassen
30 33 - 46 -13 39
10
Wiltz
30 48 - 59 -11 36
11
Victoria Rosport
30 48 - 58 -10 32
12
Mondercange
30 41 - 55 -14 29
13
CS Fola Esch
30 36 - 71 -35 26
14
UN Kaerjeng 97
30 30 - 69 -39 25
15
Etzella Ettelbruck
30 32 - 71 -39 23
16
US Hostert
30 20 - 65 -45 18
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu42
48Ghi được108
50Thủng lưới58
1.45Bàn thắng mỗi trận2.57
8Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn33
18Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu