FK Riteriai vs FC Džiugas Telšiai
Tỷ số chung cuộc: FK Riteriai 0-2 FC Džiugas Telšiai tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva, 22 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Riteriai thắng 0, hòa 6, FC Džiugas Telšiai thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva · Vòng 26
- Phong độ
- DLDDW FK Riteriai
- WLLDL FC Džiugas Telšiai
- 8' 0-1 A. Sveistrysphản lưới
- 13' I. Cisse
- 15' C. Acolatse
- HT0-1
- 46' ▲ M. Latvys ▼ M. Dedura
- 57' V. Bulatovic
- 59' ▲ R. Stanulevicius ▼ C. Acolatse
- 63' ▲ D. Martin ▼ O. Kurtsev
- 63' ▲ S. Urbys ▼ V. Piliukaitis
- 66' ▲ Denilson ▼ J. Usavicius
- 76' R. Stanulevicius
- 77' ▲ S. Civilka ▼ A. Sveistrys
- 77' ▲ T. Alekna ▼ V. Bulatovic
- 80' 0-2 D. Martin · R. Sobowale
- 81' ▲ H. Yamada ▼ D. Bunchukov
- 81' ▲ L. Ankudinovas ▼ Chapi
- 85' ▲ A. Baghdasaryan ▼ R. Sobowale
- FT0-2
Đội hình
- 33A. Tuta
- 6M. Karamarko
- 32Arthur Pierino
- 71M. Dedura ▼ 46'
- 3V. Bulatovic ▼ 77'
- 7L. Estevez Fernandez
- 8A. Sveistrys ▼ 77'
- 28C. Acolatse ▼ 59'
- 18A. Novikovas
- 11A. Kaulinis
- 24J. Usavicius ▼ 66'
Dự bị 10
- 37A. Sankin
- 92K. Andraikenas
- 5M. Rutkovskis
- 10S. Civilka ▲ 77'
- 19R. Stanulevicius ▲ 59'
- 21T. Alekna ▲ 77'
- 30K. Sutovicius
- 35P. Harapko
- 50M. Latvys ▲ 46'
- 98Denilson ▲ 66'
- 1M. Paukste
- 2V. Vermeulen
- 4B. Sane
- 23I. Cisse
- 24D. Trajkovski
- 16Chapi ▼ 81'
- 26O. Kurtsev ▼ 63'
- 87K. Silkaitis
- 10V. Piliukaitis ▼ 63'
- 6D. Bunchukov ▼ 81'
- 90R. Sobowale ▼ 85'
Dự bị 9
- 37D. Ryabenko
- 3M. Pushkarov
- 9A. Baghdasaryan ▲ 85'
- 11H. Yamada ▲ 81'
- 14G. Girdvainis
- 20D. Martin ▲ 63'
- 33L. Ankudinovas ▲ 81'
- 77S. Urbys ▲ 63'
- 40O. Grauslys
Thống kê
03
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 67 - 26 | +41 | 75 | |
| 2 | 36 | 56 - 43 | +13 | 67 | |
| 3 | 36 | 54 - 41 | +13 | 62 | |
| 4 | 36 | 48 - 36 | +12 | 59 | |
| 5 | 36 | 59 - 53 | +6 | 52 | |
| 6 | 36 | 56 - 49 | +7 | 49 | |
| 7 | 36 | 37 - 45 | -8 | 46 | |
| 8 | 36 | 38 - 36 | +2 | 42 | |
| 9 | 36 | 37 - 74 | -37 | 26 | |
| 10 | 36 | 27 - 76 | -49 | 18 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu47
41Ghi được50
80Thủng lưới59
0.95Bàn thắng mỗi trận1.06
8Giữ sạch lưới14
23Trên 2.5 bàn19
26Hiệp hai26