FK Riteriai vs FC Džiugas Telšiai
Tỷ số chung cuộc: FK Riteriai 1-1 FC Džiugas Telšiai tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva, 21 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Riteriai thắng 0, hòa 6, FC Džiugas Telšiai thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva · Vòng 14
- Sân vận động
- Vilniaus LFF stadionas, Vilnius
- Phong độ
- DLDDW FK Riteriai
- WLLDL FC Džiugas Telšiai
- HT0-0
- 67' ▲ Vinícius Ribeiro ▼ Aires Sousa
- 75' ▲ Braima Candé ▼ T. Rapalavičius
- 76' ▲ M. Ramanauskas ▼ D. Rimpa
- 76' ▲ P. Okende ▼ V. Borovskis
- 79' L. Ankudinovas
- 84' P. Okende 1-0
- 85' ▲ Jardeu ▼ J. Lubas
- 89' B. Cande
- 90'+4 T. Dombrauskis
- 90'+6 1-1 Vinícius Ribeiro11m
- FT1-1
Đội hình
- 1A. Vitkauskas
- 33V. Borovskis ▼ 76'
- 4O. Badmus
- 8M. Grigaravičius
- 10Felipe Brisola
- 44T. Dombrauskis
- 5F. La Mantia
- 19R. Filipavičius
- 7C. Odutayo
- 17D. Rimpa ▼ 76'
- 9N. Popović
Dự bị 9
- 16M. Ramanauskas ▲ 76'
- 25P. Okende ▲ 76'
- 2N. Stankevičius
- 14A. Šveistrys
- 15E. Andriuškevič
- 23Nathan Palafoz
- 71P. Petkevičius
- 79V. Paulauskas
- 99M. Šmatlák
- 1M. Paukštė
- 13T. Rapalavičius ▼ 75'
- 4A. Mika
- 20M. Jezdimirović
- 36E. Sarpong
- 33L. Ankudinovas
- 10Aldaír
- 9J. Lubas ▼ 85'
- 8Nuno Pereira
- 76Aires Sousa ▼ 67'
- 24M. Burba
Dự bị 8
- 11Vinícius Ribeiro ▲ 67'
- 6Braima Candé ▲ 75'
- 99Jardeu ▲ 85'
- 2Kristupas Mantinis
- 22Karolis Mantinis
- 23J. Jankauskas
- 88A. Krivokapić
- 94Ravi Paschoa
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 64 - 14 | +50 | 87 | |
| 2 | 36 | 67 - 28 | +39 | 75 | |
| 3 | 36 | 51 - 35 | +16 | 62 | |
| 4 | 36 | 61 - 40 | +21 | 59 | |
| 5 | 36 | 62 - 43 | +19 | 59 | |
| 6 | 36 | 22 - 52 | -30 | 36 | |
| 7 | 36 | 28 - 60 | -32 | 35 | |
| 8 | 36 | 25 - 40 | -15 | 31 | |
| 9 | 36 | 25 - 57 | -32 | 25 | |
| 10 | 36 | 26 - 62 | -36 | 25 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu49
55Ghi được45
70Thủng lưới68
1.15Bàn thắng mỗi trận0.92
15Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn18
24Hiệp hai23