FC Džiugas Telšiai vs FK Riteriai
Tỷ số chung cuộc: FC Džiugas Telšiai 2-2 FK Riteriai tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva, 23 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Džiugas Telšiai thắng 4, hòa 6, FK Riteriai thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva · Vòng 23
- Sân vận động
- Telšių centrinis stadionas, Telšiai
- Phong độ
- WLLDL FC Džiugas Telšiai
- DLDDW FK Riteriai
- 6' 0-1 H. Handžić
- 33' D. Nedeljkovic
- 41' L. Ankudinovas 1-1
- 44' 1-2 R. Filipavičius
- 45'+1 ▲ T. Rapalavičius ▼ L. Ankudinovas
- HT1-2
- 46' ▲ O. Badmus ▼ V. Borovskis
- 50' R. Filipavicius
- 51' T. Rapalavicius
- 63' ▲ J. Lubas ▼ M. Jezdimirović
- 63' ▲ A. Krivokapić ▼ E. Sarpong
- 63' ▲ Aldaír ▼ D. Kubilinskas
- 65' M. Burba
- 68' ▲ O. Dimitrić ▼ M. Ramanauskas
- 68' ▲ D. Rimpa ▼ M. Ćuković
- 70' H. Handzic
- 82' ▲ F. La Mantia ▼ Ían Soler
- 83' ▲ J. Jankauskas ▼ S. Kulynych
- 90'+4 Vinicius Ribeiro
- 90'+4 S. Filipovic
- 90'+4 Aldair
- 90'+4 M. Grigaravicius
- 90'+6 O. Badmusphản lưới 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 94S. Moschin
- 62S. Kulynych ▼ 83'
- 20M. Jezdimirović ▼ 63'
- 36E. Sarpong ▼ 63'
- 15D. Nedeljković
- 33L. Ankudinovas ▼ 45'
- 51D. Kubilinskas ▼ 63'
- 18Maicom
- 8Nuno Pereira
- 24M. Burba
- 11Vinícius Ribeiro
Dự bị 8
- 13T. Rapalavičius ▲ 45'
- 9J. Lubas ▲ 63'
- 88A. Krivokapić ▲ 63'
- 10Aldaír ▲ 63'
- 23J. Jankauskas ▲ 83'
- 1M. Paukštė
- 7M. Vasiliauskas
- 56G. Girdvainis
- 12A. Voitinovičius
- 50S. Lukić
- 33V. Borovskis ▼ 46'
- 3M. Ćuković ▼ 68'
- 6Ían Soler ▼ 82'
- 75S. Filipović
- 8M. Grigaravičius
- 44T. Dombrauskis
- 16M. Ramanauskas ▼ 68'
- 19R. Filipavičius
- 10H. Handžić
Dự bị 7
- 4O. Badmus ▲ 46'
- 55O. Dimitrić ▲ 68'
- 17D. Rimpa ▲ 68'
- 5F. La Mantia ▲ 82'
- 71P. Petkevičius
- 99M. Šmatlák
- 2N. Stankevičius
Thống kê
05
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 64 - 14 | +50 | 87 | |
| 2 | 36 | 67 - 28 | +39 | 75 | |
| 3 | 36 | 51 - 35 | +16 | 62 | |
| 4 | 36 | 61 - 40 | +21 | 59 | |
| 5 | 36 | 62 - 43 | +19 | 59 | |
| 6 | 36 | 22 - 52 | -30 | 36 | |
| 7 | 36 | 28 - 60 | -32 | 35 | |
| 8 | 36 | 25 - 40 | -15 | 31 | |
| 9 | 36 | 25 - 57 | -32 | 25 | |
| 10 | 36 | 26 - 62 | -36 | 25 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
49Trận đấu48
45Ghi được55
68Thủng lưới70
0.92Bàn thắng mỗi trận1.15
13Giữ sạch lưới15
18Trên 2.5 bàn22
23Hiệp hai24