Super Nova vs FK Liepāja
Tỷ số chung cuộc: Super Nova 1-2 FK Liepāja tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Latvia, 9 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Super Nova thắng 2, hòa 1, FK Liepāja thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Latvia · Vòng 26
- Phong độ
- LDDWW Super Nova
- WLWDD FK Liepāja
- 19' V. Lizunovs
- 25' Talisca
- 28' Bamba
- 28' ▲ I. Mushindi ▼ E. Rodolphe
- 29' Talisca
- 29' Talisca
- 34' ▲ A. Korobenko ▼
- 45' J. Cirulis · I. Patrikejevs 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ A. Ogunniyi ▼ D. Gueye
- 59' 1-1 D. Patijcuks · E. Oloko
- 68' ▲ R. Kirss ▼ Bamba
- 73' ▲ M. Tihonovics ▼ A. Glaudans
- 84' ▲ K. Iljins ▼ D. Patijcuks
- 84' ▲ A. Leite ▼ A. Haidara
- 87' 1-2 A. Ogunniyi · E. Oloko
- FT1-2
Đội hình
- 90D. Veisbuks
- 5J. Cirulis
- 25M. Oss
- 16K. Romanovs
- 3R. Iida
- 6E. Emsis
- 24R. Sitjakovs
- 7A. Glaudans ▼ 73'
- 8I. Patrikejevs
- 9Bamba ▼ 68'
- 10V. Lizunovs
Dự bị 9
- 31T. Petrovics
- 15R. Kirss ▲ 68'
- 21M. Tihonovics ▲ 73'
- 22K. Skadmanis
- 17G. Bombans
- 29A. Baghdasaryan
- 19A. Grikovs
- 27N. Pathe
- 20I. Ndiaye
- 24D. Oss
- 35V. Sorokins
- 34Talisca
- 4M. Martins
- 2B. Straalman
- 6E. Rodolphe ▼ 28'
- 5L. Strumia
- 14D. Gueye ▼ 46'
- 70D. Patijcuks ▼ 84'
- 23A. Haidara ▼ 84'
- 18E. Oloko
Dự bị 9
- 12D. Petkovic
- 3K. Iljins ▲ 84'
- 7A. Ogunniyi ▲ 46'
- 28A. Korobenko ▲ 34'
- 33I. Korotkovs
- 44K. Leidsman
- 77A. Leite ▲ 84'
- 29L. Lakutis
- 22I. Mushindi ▲ 28'
Thống kê
02
21
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 68 - 21 | +47 | 70 | |
| 2 | 29 | 84 - 30 | +54 | 67 | |
| 3 | 29 | 47 - 29 | +18 | 57 | |
| 4 | 30 | 41 - 43 | -2 | 42 | |
| 5 | 30 | 35 - 33 | +2 | 41 | |
| 6 | 28 | 29 - 38 | -9 | 35 | |
| 7 | 30 | 32 - 48 | -16 | 32 | |
| 8 | 30 | 20 - 51 | -31 | 25 | |
| 9 | 30 | 43 - 60 | -17 | 23 | |
| 10 | 29 | 29 - 75 | -46 | 15 |
So sánh
9Trận đấu13
9Ghi được17
7Thủng lưới16
1Bàn thắng mỗi trận1.31
4Giữ sạch lưới3
3Trên 2.5 bàn7
8Hiệp hai9