FK Liepāja vs Super Nova
Tỷ số chung cuộc: FK Liepāja 2-1 Super Nova tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Latvia, 9 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Liepāja thắng 7, hòa 1, Super Nova thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Latvia · Vòng 18
- Sân vận động
- Stadions Daugava, Liepāja
- Phong độ
- WLWDD FK Liepāja
- LDDWW Super Nova
- 1' E. Tīdenbergs 1-0
- 19' G. Kutsia
- 24' J. Minins
- 29' Dodô 2-0
- 40' 2-1 J. Miņins · K. Lūsiņš
- HT2-1
- 46' ▲ S. Makanjuola ▼ G. Mankenda
- 46' ▲ G. Kļuškins ▼ L. Gilmore
- 46' ▲ D. Martin ▼ G. Kutsia
- 46' ▲ R. Jaunarājs-Janvāris ▼ A. Ļotčikovs
- 61' ▲ K. Sprukulis ▼ K. Godiņš
- 68' K. Atars
- 70' ▲ J. Krautmanis ▼ H. Stanic
- 76' ▲ A. Ostapenko ▼ K. Lūsiņš
- 77' A. Grjaznovs
- 84' ▲ I. Patrikejevs ▼ R. Zelmanis
- FT2-1
Đội hình
- 1L. Sanikidze
- 51H. Grachov
- 4H. Stanic ▼ 70'
- 14E. Tīdenbergs
- 97A. Grjaznovs
- 21J. Grīnbergs
- 6G. Kutsia ▼ 46'
- 8Y. Mate
- 5L. Gilmore ▼ 46'
- 10Dodô
- 17G. Mankenda ▼ 46'
Dự bị 9
- 70S. Makanjuola ▲ 46'
- 77G. Kļuškins ▲ 46'
- 45D. Martin ▲ 46'
- 20J. Krautmanis ▲ 70'
- 7N. Noordanus
- 22I. Ibrahim
- 9M. Kruglaužs
- 27M. Fjodorovs
- 84V. Lazarevs
- 12K. Maculevičs
- 26A. Ļotčikovs ▼ 46'
- 6R. Zelmanis ▼ 84'
- 88O. Raščevskis
- 16K. Atars
- 14O. Laizāns
- 11K. Lūsiņš ▼ 76'
- 97J. Miņins
- 20K. Godiņš ▼ 61'
- 9E. Višņakovs
- 18K. Kaušelis
Dự bị 9
- 3R. Jaunarājs-Janvāris ▲ 46'
- 24K. Sprukulis ▲ 61'
- 13A. Ostapenko ▲ 76'
- 94I. Patrikejevs ▲ 84'
- 21R. Korzāns
- 1N. Balagušs
- 25R. Kukulis
- 15S. Čugunovs
- 22R. Jagodinskis
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 96 - 18 | +78 | 89 | |
| 2 | 36 | 89 - 21 | +68 | 88 | |
| 3 | 36 | 44 - 39 | +5 | 58 | |
| 4 | 36 | 47 - 40 | +7 | 53 | |
| 5 | 36 | 52 - 54 | -2 | 51 | |
| 6 | 36 | 42 - 57 | -15 | 40 | |
| 7 | 36 | 40 - 52 | -12 | 36 | |
| 8 | 36 | 47 - 83 | -36 | 35 | |
| 9 | 36 | 41 - 63 | -22 | 33 | |
| 10 | 36 | 25 - 96 | -71 | 14 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
51Trận đấu43
91Ghi được36
71Thủng lưới113
1.78Bàn thắng mỗi trận0.84
13Giữ sạch lưới4
31Trên 2.5 bàn23
35Hiệp hai10