Tukums vs BFC Daugavpils
Tỷ số chung cuộc: Tukums 0-0 BFC Daugavpils tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Latvia, 30 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tukums thắng 2, hòa 2, BFC Daugavpils thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Latvia · Regular season · Vòng 10
- Sân vận động
- Tukuma mākslīgā laukumā stadions, Tukums
- Phong độ
- WLLLW Tukums
- WWDLD BFC Daugavpils
- 16' W. Fofana
- HT0-0
- 52' M. Kone
- 57' ▲ A. Krancmanis ▼ R. Kirss
- 57' ▲ H. Joksts ▼ K. Krievins
- 59' N. Dusalijevs
- 72' D. Valmiers
- 72' ▲ B. Diallo ▼ M. Kone
- 74' T. Diakite
- 76' ▲ D. Rogovs ▼ D. Valmiers
- 76' ▲ B. Bekima ▼ I. Pulis
- 90'+1 B. Bekima
- 90'+1 Anmanis
- 90'+1 V. Lizunovs
- 90'+2 D. Cucurs
- 90'+3 H. Joksts
- 90'+1 ▲ W. Williams ▼
- FT0-0
Đội hình
- 23R. Sturins
- 99M. Mihoubi
- 8R. Reingolcs
- 10B. Samoilovs
- 21D. Valmiers▼ 76'
- 11Anmanis
- 80K. Krievins▼ 57'
- 18N. Dusalijevs
- 15R. Kirss▼ 57'
- 2A. Kholod
- 7I. Pulis▼ 76'
Dự bị 9
- 77V. Kapustins
- 3M. Semesko
- 4G. Kacanovs
- 5D. Rogovs▲ 76'
- 6K. Volkovs
- 14D. Putrans
- 19A. Krancmanis▲ 57'
- 25H. Joksts▲ 57'
- 90B. Bekima▲ 76'
- 1J. Beks
- 33D. Cucurs
- 37G. Mihalcovs
- 8R. Skrebels
- 24E. Ivanovs
- 17B. Diedhiou
- 20C. Taty
- 21T. Diakite
- 27V. Lizunovs
- 10W. Fofana
- 11M. Kone▼ 72'
Dự bị 9
- 58J. Saveljevs
- 4W. Williams▲ 90'
- 7K. Kauselis
- 15M. Pacepko
- 18M. Kopilovs
- 22A. Garzha
- 30B. Diallo▲ 72'
- 66K. Bujanovs
- 99A. Galajs
Thống kê
05
41
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 85 - 26 | +59 | 88 | |
| 2 | 36 | 100 - 39 | +61 | 87 | |
| 3 | 36 | 59 - 55 | +4 | 61 | |
| 4 | 36 | 52 - 62 | -10 | 48 | |
| 5 | 36 | 44 - 49 | -5 | 45 | |
| 6 | 36 | 39 - 46 | -7 | 38 | |
| 7 | 36 | 39 - 63 | -24 | 36 | |
| 8 | 36 | 44 - 56 | -12 | 32 | |
| 9 | 36 | 33 - 64 | -31 | 32 | |
| 10 | 36 | 39 - 74 | -35 | 31 |
Champions League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) Virsliga (Relegation) Nakotnes liga
So sánh
41Trận đấu45
43Ghi được60
76Thủng lưới82
1.05Bàn thắng mỗi trận1.33
9Giữ sạch lưới11
22Trên 2.5 bàn27
17Hiệp hai35