Tukums
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
BFC Daugavpils

Tukums vs BFC Daugavpils

Tỷ số chung cuộc: Tukums 1-2 BFC Daugavpils tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Latvia, 3 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tukums thắng 2, hòa 2, BFC Daugavpils thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Latvia · Vòng 21
Sân vận động
Tukuma pilsētas stadions, Tukums
Phong độ
WLLLW Tukums
WWDLD BFC Daugavpils
  1. 30' A. Golijanin
  2. 34' M. Mihoubi
  3. 35' 0-1 J. Miņins11m
  4. 37' M. Štāls H. Joksts
  5. HT0-1
  6. 46' A. Krancmanis M. Prohorenkovs
  7. 52' 0-2 O. Raščevskis · A. Galajs
  8. 55' V. Lizunovs B. Samoilovs
  9. 61' K. Wassom · K. Anmanis 1-2
  10. 72' O. Rascevskis
  11. 74' M. Koné M. Mikšto
  12. 77' I. Atligins K. Kaušelis
  13. 85' N. Barkovskis
  14. FT1-2

Đội hình

Tukums HLV: K. Dišlers
  1. 77V. Kapustins
  2. 99M. Mihoubi
  3. 14M. Sidorovs
  4. 5D. Rogovs
  5. 10B. Samoilovs▼ 55'
  6. 11K. Anmanis
  7. 6K. Krieviņš
  8. 23M. Prohorenkovs▼ 46'
  9. 21H. Joksts▼ 37'
  10. 4K. Wassom
  11. 7K. Kaušelis▼ 77'

Dự bị 9

  1. 88M. Štāls▲ 37'
  2. 19A. Krancmanis▲ 46'
  3. 90V. Lizunovs▲ 55'
  4. 16I. Atligins▲ 77'
  5. 3M. Videnieks
  6. 2D. Bormanis
  7. 26M. Paulovics
  8. 1J. Beks
  9. 32K. Uzis
BFC Daugavpils HLV: K. Kurbatov
  1. 91F. Orols
  2. 9O. Raščevskis
  3. 77R. Aizups
  4. 7M. Tihonovičs
  5. 4A. Molotkovs
  6. 8R. Skrebels
  7. 97J. Miņins
  8. 18A. Galajs
  9. 15M. Mikšto▼ 74'
  10. 6Ņ. Barkovskis
  11. 2A. Golijanin

Dự bị 7

  1. 11M. Koné▲ 74'
  2. 3R. Urujevs
  3. 27Ņ. Šaraņins
  4. 29L. Ugen
  5. 22A. Harzha
  6. 21D. Avdejevs
  7. 19V. Afanasjevs

Thống kê

10
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Rīgas FS
36 103 - 25 +78 90
2
Riga FC
36 99 - 23 +76 87
3
Valmiera / BSS
36 75 - 39 +36 64
4
FK Auda
36 63 - 34 +29 60
5
BFC Daugavpils
36 43 - 60 -17 42
6
FK Liepāja
36 37 - 56 -19 39
7
Metta / LU
36 34 - 76 -42 36
8
Tukums
36 38 - 81 -43 35
9
Grobiņa
36 34 - 78 -44 29
10
FS Jelgava
36 28 - 82 -54 25
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu44
48Ghi được48
89Thủng lưới72
1.2Bàn thắng mỗi trận1.09
8Giữ sạch lưới13
28Trên 2.5 bàn23
27Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu