Rīgas FS vs Tukums
Tỷ số chung cuộc: Rīgas FS 4-1 Tukums tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Latvia, 20 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rīgas FS thắng 10, hòa 0, Tukums thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Latvia · Vòng 33
- Sân vận động
- LNK Sporta Parks, Riga
- Phong độ
- LWDWL Rīgas FS
- WLLLW Tukums
- 26' Anmanis
- 26' K. Kauselis
- 31' J. Ikaunieks11m 1-0
- 36' M. Mihoubi
- 41' V. Osuagwu · R. Savaļnieks 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ M. Ķigurs ▼ D. Savič
- 46' M. Ķigurs · J. Ikaunieks 3-0
- 48' A. Markhiev
- 48' J. Ikaunieks · M. Ķigurs 4-0
- 56' ▲ C. Kouadio ▼ V. Osuagwu
- 56' ▲ L. Silagadze ▼ J. Ikaunieks
- 56' ▲ H. Njie ▼ A. Markhiev
- 57' 4-1 D. Sirbu · A. Krancmanis
- 61' ▲ H. Joksts ▼ V. Stepanovs
- 70' ▲ I. Atligins ▼ K. Kaušelis
- 74' H. Njie
- 76' ▲ E. Stuglis ▼ D. Zelenkovs
- 86' ▲ K. Uzis ▼ D. Rogovs
- 89' H. Njie
- 89' H. Njie
- FT4-1
Đội hình
- 40F. Ondoa
- 11R. Savaļnieks
- 23H. Prenga
- 43Ž. Lipušček
- 26S. Panič
- 9J. Ikaunieks▼ 56'
- 18D. Zelenkovs▼ 76'
- 27A. Markhiev▼ 56'
- 70D. Savič▼ 46'
- 8L. Odisharia
- 3V. Osuagwu▼ 56'
Dự bị 9
- 49M. Ķigurs▲ 46'
- 17C. Kouadio▲ 56'
- 77L. Silagadze▲ 56'
- 30H. Njie▲ 56'
- 21E. Stuglis▲ 76'
- 24M. Nagasawa
- 1P. Šteinbors
- 92R. Deružinskis
- 2D. Balodis
- 77V. Kapustins
- 99M. Mihoubi
- 14M. Sidorovs
- 5D. Rogovs▼ 86'
- 17V. Stepanovs▼ 61'
- 11K. Anmanis
- 19A. Krancmanis
- 9D. Sirbu
- 4K. Wassom
- 25A. Fall
- 7K. Kaušelis▼ 70'
Dự bị 7
- 21H. Joksts▲ 61'
- 16I. Atligins▲ 70'
- 32K. Uzis▲ 86'
- 8R. Reingolcs
- 71K. Jansons
- 15E. Anševics
- 88M. Štāls
Thống kê
13
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 103 - 25 | +78 | 90 | |
| 2 | 36 | 99 - 23 | +76 | 87 | |
| 3 | 36 | 75 - 39 | +36 | 64 | |
| 4 | 36 | 63 - 34 | +29 | 60 | |
| 5 | 36 | 43 - 60 | -17 | 42 | |
| 6 | 36 | 37 - 56 | -19 | 39 | |
| 7 | 36 | 34 - 76 | -42 | 36 | |
| 8 | 36 | 38 - 81 | -43 | 35 | |
| 9 | 36 | 34 - 78 | -44 | 29 | |
| 10 | 36 | 28 - 82 | -54 | 25 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
66Trận đấu40
159Ghi được48
64Thủng lưới89
2.41Bàn thắng mỗi trận1.2
23Giữ sạch lưới8
46Trên 2.5 bàn28
81Hiệp hai27