Rīgas FS vs Tukums
Tỷ số chung cuộc: Rīgas FS 5-0 Tukums tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Latvia, 12 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rīgas FS thắng 10, hòa 0, Tukums thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Latvia · Vòng 6
- Sân vận động
- LNK Sporta Parks 2, Riga
- Phong độ
- LWDWL Rīgas FS
- WLLLW Tukums
- 9' M. Nagasawa · P. Mareš 1-0
- 20' E. Stuglis · R. Savaļnieks 2-0
- 39' M. Sidorovs
- 39' C. Kouadio · Emerson Deocleciano 3-0
- HT3-0
- 48' I. Diomandé · Emerson Deocleciano 4-0
- 61' ▲ D. Savič ▼ M. Nagasawa
- 61' ▲ D. Lemajič ▼ I. Diomandé
- 61' ▲ M. Ķigurs ▼ C. Kouadio
- 71' ▲ A. Šaboha ▼ M. Parkhomenko
- 73' ▲ M. Koné ▼ Emerson Deocleciano
- 73' ▲ H. Njie ▼ S. Panič
- 76' K. Krievins
- 78' ▲ H. Joksts ▼ K. Krieviņš
- 78' ▲ M. Prohorenkovs ▼ S. Jeudi
- 78' ▲ D. Bormanis ▼ M. Štāls
- 81' M. Kone
- 84' M. Ķigurs · D. Lemajič 5-0
- 86' ▲ E. Anševics ▼ K. Anmanis
- FT5-0
Đội hình
- 13J. Ņerugals
- 11R. Savaļnieks
- 25P. Mareš
- 21E. Stuglis
- 43Ž. Lipušček
- 26S. Panič▼ 73'
- 27A. Markhiev
- 10Emerson Deocleciano▼ 73'
- 17C. Kouadio▼ 61'
- 7I. Diomandé▼ 61'
- 24M. Nagasawa▼ 61'
Dự bị 9
- 70D. Savič▲ 61'
- 22D. Lemajič▲ 61'
- 49M. Ķigurs▲ 61'
- 19M. Koné▲ 73'
- 30H. Njie▲ 73'
- 18D. Zelenkovs
- 99G. Žaleiko
- 52M. Ošs
- 1P. Šteinbors
- 77V. Kapustins
- 99M. Mihoubi
- 14M. Sidorovs
- 8R. Reingolcs
- 72A. Ozols
- 11K. Anmanis▼ 86'
- 6K. Krieviņš▼ 78'
- 9S. Jeudi▼ 78'
- 88M. Štāls▼ 78'
- 7K. Kaušelis
- 27M. Parkhomenko▼ 71'
Dự bị 7
- 17A. Šaboha▲ 71'
- 21H. Joksts▲ 78'
- 23M. Prohorenkovs▲ 78'
- 2D. Bormanis▲ 78'
- 15E. Anševics▲ 86'
- 16I. Atligins
- 12R. Šemetovs
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 103 - 25 | +78 | 90 | |
| 2 | 36 | 99 - 23 | +76 | 87 | |
| 3 | 36 | 75 - 39 | +36 | 64 | |
| 4 | 36 | 63 - 34 | +29 | 60 | |
| 5 | 36 | 43 - 60 | -17 | 42 | |
| 6 | 36 | 37 - 56 | -19 | 39 | |
| 7 | 36 | 34 - 76 | -42 | 36 | |
| 8 | 36 | 38 - 81 | -43 | 35 | |
| 9 | 36 | 34 - 78 | -44 | 29 | |
| 10 | 36 | 28 - 82 | -54 | 25 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
66Trận đấu40
159Ghi được48
64Thủng lưới89
2.41Bàn thắng mỗi trận1.2
23Giữ sạch lưới8
46Trên 2.5 bàn28
81Hiệp hai27