Grobiņa vs Tukums
Tỷ số chung cuộc: Grobiņa 2-1 Tukums tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Latvia, 8 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Grobiņa thắng 5, hòa 0, Tukums thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Latvia · Vòng 22
- Sân vận động
- Grobiņas stadionā, Grobiņa
- Phong độ
- LLLWL Grobiņa
- WLLLW Tukums
- 43' D. Dobrecovs · A. Krušatins 1-0
- HT1-0
- 61' K. Mikulskis
- 62' ▲ H. Joksts ▼ B. Samoilovs
- 63' ▲ K. Campbell ▼ K. Kaušelis
- 63' ▲ I. Atligins ▼ V. Lizunovs
- 71' Anmanis
- 72' ▲ E. Knapšis ▼ A. Krušatins
- 73' A. Krusatins
- 73' D. Machado
- 73' ▲ D. Machado ▼ R. Meļķis
- 78' ▲ M. Kruglaužs ▼ R. Gaučis
- 83' ▲ A. Tumanovs ▼ Helistano Manga
- 87' M. Kruglauzs
- 89' D. Dobrecovs · M. Kruglaužs 2-0
- 90'+1 D. Dobrecovs
- 90'+4 M. Kruglauzs
- 90'+4 M. Kruglauzs
- 90'+4 ▲ E. Anševics ▼ D. Rogovs
- 90'+5 2-1 A. Tumanovsphản lưới
- FT2-1
Đội hình
- 1A. Malysh
- 7J. Krautmanis
- 4N. Məmmədzadə
- 19A. Krušatins▼ 72'
- 6Helistano Manga▼ 83'
- 3D. Družiņins
- 18K. Mikuļskis
- 12R. Meļķis▼ 73'
- 10D. Dobrecovs
- 21D. Halata
- 17R. Gaučis▼ 78'
Dự bị 7
- 8E. Knapšis▲ 72'
- 22D. Machado▲ 73'
- 20M. Kruglaužs▲ 78'
- 11A. Tumanovs▲ 83'
- 32Ņ. Pinčuks
- 14K. Rupeiks
- 40R. Sāmietis
- 1J. Beks
- 14M. Sidorovs
- 5D. Rogovs▼ 90'
- 10B. Samoilovs▼ 62'
- 11K. Anmanis
- 6K. Krieviņš
- 19A. Krancmanis
- 88M. Štāls
- 4K. Wassom
- 7K. Kaušelis▼ 63'
- 90V. Lizunovs▼ 63'
Dự bị 7
- 21H. Joksts▲ 62'
- 66K. Campbell▲ 63'
- 16I. Atligins▲ 63'
- 15E. Anševics▲ 90'
- 2D. Bormanis
- 77V. Kapustins
- 32K. Uzis
Thống kê
16
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 103 - 25 | +78 | 90 | |
| 2 | 36 | 99 - 23 | +76 | 87 | |
| 3 | 36 | 75 - 39 | +36 | 64 | |
| 4 | 36 | 63 - 34 | +29 | 60 | |
| 5 | 36 | 43 - 60 | -17 | 42 | |
| 6 | 36 | 37 - 56 | -19 | 39 | |
| 7 | 36 | 34 - 76 | -42 | 36 | |
| 8 | 36 | 38 - 81 | -43 | 35 | |
| 9 | 36 | 34 - 78 | -44 | 29 | |
| 10 | 36 | 28 - 82 | -54 | 25 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu40
35Ghi được48
80Thủng lưới89
0.95Bàn thắng mỗi trận1.2
5Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn28
18Hiệp hai27