Tukums vs Grobiņa
Tỷ số chung cuộc: Tukums 2-0 Grobiņa tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Latvia, 4 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Tukums thắng 4, hòa 0, Grobiņa thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Latvia · Vòng 4
- Sân vận động
- Tukuma mākslīgā laukumā stadions, Tukums
- Phong độ
- WLLLW Tukums
- LLLWL Grobiņa
- 15' K. Anmanis · S. Jeudi 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ M. Kruglaužs ▼ D. Halata
- 62' M. Kruglauzs
- 63' ▲ P. Diouf Ndiaye Doudou ▼ Rūdolfs Meļķis
- 68' K. Krievins
- 69' K. Mikulskis
- 72' ▲ Y. Hanada ▼ K. Čudars
- 72' ▲ R. Džeriņš ▼ D. Dobrecovs
- 76' ▲ M. Parkhomenko ▼ K. Anmanis
- 77' ▲ D. Rogovs ▼ K. Kaušelis
- 80' M. Mihoubi
- 80' ▲ K. Rupeiks ▼ M. Fjodorovs
- 89' K. Campbell 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 1S. Vilkovs
- 99M. Mihoubi
- 14M. Sidorovs
- 8R. Reingolcs
- 72A. Ozols
- 10B. Samoilovs
- 11K. Anmanis ▼ 76'
- 6K. Krieviņš
- 9S. Jeudi
- 66K. Campbell
- 7K. Kaušelis ▼ 77'
Dự bị 9
- 27M. Parkhomenko ▲ 76'
- 5D. Rogovs ▲ 77'
- 23M. Prohorenkovs
- 77V. Kapustins
- 21H. Joksts
- 17A. Šaboha
- 2D. Bormanis
- 88M. Štāls
- 15E. Anševics
- 1A. Malysh
- 4A. Rozgoniuc
- 19A. Krušatins
- 16K. Čudars ▼ 72'
- 9Roberts Meļķis ▼ 63'
- 23M. Fjodorovs ▼ 80'
- 3D. Družiņins
- 18K. Mikuļskis
- 12Rūdolfs Meļķis ▼ 63'
- 10D. Dobrecovs ▼ 72'
- 21D. Halata ▼ 46'
Dự bị 7
- 20M. Kruglaužs ▲ 46'
- 24P. Diouf Ndiaye Doudou ▲ 63'
- 6Y. Hanada ▲ 72'
- 13R. Džeriņš ▲ 72'
- 14K. Rupeiks ▲ 80'
- 7J. Krautmanis
- 32Ņ. Pinčuks
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 103 - 25 | +78 | 90 | |
| 2 | 36 | 99 - 23 | +76 | 87 | |
| 3 | 36 | 75 - 39 | +36 | 64 | |
| 4 | 36 | 63 - 34 | +29 | 60 | |
| 5 | 36 | 43 - 60 | -17 | 42 | |
| 6 | 36 | 37 - 56 | -19 | 39 | |
| 7 | 36 | 34 - 76 | -42 | 36 | |
| 8 | 36 | 38 - 81 | -43 | 35 | |
| 9 | 36 | 34 - 78 | -44 | 29 | |
| 10 | 36 | 28 - 82 | -54 | 25 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu37
48Ghi được35
89Thủng lưới80
1.2Bàn thắng mỗi trận0.95
8Giữ sạch lưới5
28Trên 2.5 bàn23
27Hiệp hai18