Kyzyl-Zhar vs FC Ordabasy
Tỷ số chung cuộc: Kyzyl-Zhar 0-0 FC Ordabasy tại Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan, 5 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kyzyl-Zhar thắng 1, hòa 4, FC Ordabasy thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan · Vòng 15
- Phong độ
- DDLLL Kyzyl-Zhar
- WWWLW FC Ordabasy
- 20' Sherif Jimoh
- 23' Timur Muldinov
- 35' Andrey Vasiljev
- 42' Dario Čanađija
- HT0-0
- 46' ▲ A. Cheredinov ▼ T. Muldinov
- 46' ▲ M. Khalmatov ▼ V. Naumets
- 53' ▲ A. Ulshin ▼ E. Gorshunov
- 55' Rafael Sabino
- 61' ▲ M. Capatina ▼ Y. Vakulko
- 62' ▲ G. Valgushev ▼ A. Vasiljev
- 62' ▲ A. Buranchiev ▼ Rafael Sabino
- 68' ▲ M. Zhakipbayev ▼ S. Sebai
- 84' ▲ E. Tungyshbaev ▼ Everton
- 85' ▲ Z. Amir ▼ Joao Paulino
- 90'+3 Murojon Khalmatov
- 90'+4 ▲ Z. Sultaniyazov ▼ L. Imnadze
- FT0-0
Đội hình
- 41M. Lobantsev
- 44A. Vasiljev ▼ 62'
- 5Rafael Sabino ▼ 62'
- 15S. Sebai ▼ 68'
- 6I. Martinovic
- 14S. Zharynbetov
- 99E. Gorshunov ▼ 53'
- 55O. Noyok
- 9R. Valiullin
- 7T. Muldinov ▼ 46'
- 84N. Gbamble
Dự bị 12
- 79G. Valgushev ▲ 62'
- 77D. Miroshnichenko
- 32V. Petrov
- 25A. Toure
- 21A. Buranchiev ▲ 62'
- 20M. Kao
- 17M. Eleukin
- 12M. Zhakipbayev ▲ 68'
- 11A. Cheredinov ▲ 46'
- 8A. Ulshin ▲ 53'
- 2A. Lebedev
- 1D. Babakhanov
- 1B. Shayzada
- 5N. Antic
- 25S. Maliy
- 13S. Tursynbay
- 30V. Naumets ▼ 46'
- 14S. Jimoh
- 8Y. Vakulko ▼ 61'
- 98Joao Paulino ▼ 85'
- 9Everton ▼ 84'
- 27D. Canadjija
- 7L. Imnadze ▼ 90'
Dự bị 8
- 47Z. Amir ▲ 85'
- 34D. Celeadnic
- 29B. Nuraly
- 23M. Khalmatov ▲ 46'
- 17Z. Sultaniyazov ▲ 90'
- 16M. Capatina ▲ 61'
- 11E. Tungyshbaev ▲ 84'
- 10A. Zhumabek
Thống kê
03
12
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 53 - 19 | +34 | 59 | |
| 2 | 26 | 66 - 30 | +36 | 57 | |
| 3 | 26 | 45 - 25 | +20 | 54 | |
| 4 | 26 | 47 - 31 | +16 | 48 | |
| 5 | 26 | 39 - 29 | +10 | 43 | |
| 6 | 26 | 37 - 30 | +7 | 36 | |
| 7 | 26 | 37 - 28 | +9 | 35 | |
| 8 | 26 | 37 - 43 | -6 | 35 | |
| 9 | 26 | 25 - 32 | -7 | 27 | |
| 10 | 26 | 20 - 41 | -21 | 23 | |
| 11 | 26 | 24 - 42 | -18 | 22 | |
| 12 | 26 | 19 - 43 | -24 | 21 | |
| 13 | 26 | 22 - 45 | -23 | 19 | |
| 14 | 26 | 25 - 58 | -33 | 16 |
Champions League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) First League
So sánh
33Trận đấu35
26Ghi được46
38Thủng lưới38
0.79Bàn thắng mỗi trận1.31
8Giữ sạch lưới14
10Trên 2.5 bàn15
15Hiệp hai27