FC Ordabasy vs Kyzyl-Zhar
Tỷ số chung cuộc: FC Ordabasy 0-0 Kyzyl-Zhar tại Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan, 30 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Ordabasy thắng 5, hòa 4, Kyzyl-Zhar thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan · Vòng 3
- Sân vận động
- Turkistan Arena, Turkistan
- Phong độ
- WWWLW FC Ordabasy
- DDLLL Kyzyl-Zhar
- HT0-0
- 46' ▲ R. Abubakar ▼ K. Saliman
- 52' ▲ D. Zoric ▼ Rafael Sabino
- 56' Dario Čanađija
- 63' ▲ E. Tungyshbaev ▼ Everton
- 63' ▲ Joao Paulino ▼ L. Imnadze
- 66' ▲ M. Eleukin ▼ A. Lebedev
- 66' ▲ T. Zhangylyshbay ▼ S. Sebai
- 69' ▲ Z. Sultaniyazov ▼ M. Khalmatov
- 79' Ilija Martinović
- 81' ▲ Z. Amir ▼ D. Canadjija
- 83' Zhasulan Amir
- 89' ▲ T. Muldinov ▼ N. Gbamble
- 90'+4 Ular Zhaksybayev
- 90'+4 Darko Zorić
- FT0-0
Đội hình
- 1B. Shayzada
- 6U. Zhaksybaev
- 25S. Maliy
- 14S. Jimoh
- 22S. Astanov
- 23M. Khalmatov ▼ 69'
- 27D. Canadjija ▼ 81'
- 5N. Antic
- 77K. Saliman ▼ 46'
- 9Everton ▼ 63'
- 7L. Imnadze ▼ 63'
Dự bị 9
- 4V. Mudrac
- 11E. Tungyshbaev ▲ 63'
- 17Z. Sultaniyazov ▲ 69'
- 18R. Abubakar ▲ 46'
- 29B. Nuraly
- 34D. Celeadnic
- 47Z. Amir ▲ 81'
- 98Joao Paulino ▲ 63'
- 99A. Kemaladin
- 32V. Petrov
- 5Rafael Sabino ▼ 52'
- 2A. Lebedev ▼ 66'
- 6I. Martinovic
- 77D. Miroshnichenko
- 99E. Gorshunov
- 44A. Vasiljev
- 11A. Cheredinov
- 55O. Noyok
- 84N. Gbamble ▼ 89'
- 15S. Sebai ▼ 66'
Dự bị 10
- 41M. Lobantsev
- 1D. Babakhanov
- 19A. Asan
- 9R. Valiullin
- 17M. Eleukin ▲ 66'
- 20M. Kao
- 28D. Zoric ▲ 52'
- 7T. Muldinov ▲ 89'
- 10T. Zhangylyshbay ▲ 66'
- 79G. Valgushev
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 53 - 19 | +34 | 59 | |
| 2 | 26 | 66 - 30 | +36 | 57 | |
| 3 | 26 | 45 - 25 | +20 | 54 | |
| 4 | 26 | 47 - 31 | +16 | 48 | |
| 5 | 26 | 39 - 29 | +10 | 43 | |
| 6 | 26 | 37 - 30 | +7 | 36 | |
| 7 | 26 | 37 - 28 | +9 | 35 | |
| 8 | 26 | 37 - 43 | -6 | 35 | |
| 9 | 26 | 25 - 32 | -7 | 27 | |
| 10 | 26 | 20 - 41 | -21 | 23 | |
| 11 | 26 | 24 - 42 | -18 | 22 | |
| 12 | 26 | 19 - 43 | -24 | 21 | |
| 13 | 26 | 22 - 45 | -23 | 19 | |
| 14 | 26 | 25 - 58 | -33 | 16 |
Champions League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) First League
So sánh
35Trận đấu33
46Ghi được26
38Thủng lưới38
1.31Bàn thắng mỗi trận0.79
14Giữ sạch lưới8
15Trên 2.5 bàn10
27Hiệp hai15