FC Atyrau vs FC Kairat
Tỷ số chung cuộc: FC Atyrau 1-4 FC Kairat tại Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan, 6 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Atyrau thắng 2, hòa 3, FC Kairat thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan · Vòng 16
- Sân vận động
- Stadion Munayşı, Atyrau
- Phong độ
- DLLWL FC Atyrau
- LWWWL FC Kairat
- 7' Mikael Askarov
- HT0-0
- 46' ▲ Y. Kybyray ▼ M. Askarov
- 51' 0-1 D. Satpaev · A. Martynovich
- 54' 0-2 D. Satpaev · O. Arad
- 56' T. Chunchukov · N. Kaplenko 1-2
- 60' ▲ V. Gromyko ▼ G. Zaria
- 62' Gia Chaduneli
- 62' ▲ E. Oralbay ▼ Z. Tsitskishvili
- 71' 1-3 J. Stanojev · D. Satpaev
- 74' ▲ B. Zulfikarov ▼ S. Abzalov
- 74' ▲ E. Kaldybekov ▼ Mateus Barbosa
- 79' ▲ R. Chirkov ▼ Guilherme Morais
- 79' 1-4 Jorginho · L. Mata
- 82' ▲ A. Mrynskiy ▼ E. Tapalov
- 82' ▲ I. Bekbolat ▼ D. Satpaev
- 86' Aleksandr Martynovich
- 86' ▲ O. Baybek ▼ O. Arad
- 90' Gia Chaduneli
- 90' Gia Chaduneli
- FT1-4
Đội hình
- 45A. Siukaev
- 6Mateus Barbosa ▼ 74'
- 44G. Gadrani
- 4G. Chaduneli
- 17S. Abzalov ▼ 74'
- 55N. Kaplenko
- 5Guilherme Morais ▼ 79'
- 72M. Askarov ▼ 46'
- 10R. Dzhumatov
- 33T. Chunchukov
- 8Z. Tsitskishvili ▼ 62'
Dự bị 11
- 7E. Kozlov
- 9B. Zulfikarov ▲ 74'
- 11E. Oralbay ▲ 62'
- 13M. Sapanov
- 14Y. Kybyray ▲ 46'
- 20E. Kaldybekov ▲ 74'
- 22T. Zhienaliev
- 26Y. Saydaliev
- 31S. Erniyazov
- 35N. Tokhtarov
- 79R. Chirkov ▲ 79'
- 1A. Zarutskiy
- 14A. Martynovich
- 4D. Kasabulat
- 80E. Sorokin
- 3L. Mata
- 33J. Stanojev
- 20E. Tapalov ▼ 82'
- 15O. Arad ▼ 86'
- 10G. Zaria ▼ 60'
- 7Jorginho
- 9D. Satpaev ▼ 82'
Dự bị 7
- 5L. Kurgin
- 17O. Baybek ▲ 86'
- 24A. Mrynskiy ▲ 82'
- 55V. Gromyko ▲ 60'
- 59D. Tashpulatov
- 77T. Anarbekov
- 81I. Bekbolat ▲ 82'
Thống kê
13
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 53 - 19 | +34 | 59 | |
| 2 | 26 | 66 - 30 | +36 | 57 | |
| 3 | 26 | 45 - 25 | +20 | 54 | |
| 4 | 26 | 47 - 31 | +16 | 48 | |
| 5 | 26 | 39 - 29 | +10 | 43 | |
| 6 | 26 | 37 - 30 | +7 | 36 | |
| 7 | 26 | 37 - 28 | +9 | 35 | |
| 8 | 26 | 37 - 43 | -6 | 35 | |
| 9 | 26 | 25 - 32 | -7 | 27 | |
| 10 | 26 | 20 - 41 | -21 | 23 | |
| 11 | 26 | 24 - 42 | -18 | 22 | |
| 12 | 26 | 19 - 43 | -24 | 21 | |
| 13 | 26 | 22 - 45 | -23 | 19 | |
| 14 | 26 | 25 - 58 | -33 | 16 |
Champions League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) First League
So sánh
28Trận đấu51
22Ghi được76
50Thủng lưới58
0.79Bàn thắng mỗi trận1.49
5Giữ sạch lưới20
14Trên 2.5 bàn25
19Hiệp hai38