FC Atyrau
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
FC Kairat

FC Atyrau vs FC Kairat

Tỷ số chung cuộc: FC Atyrau 2-1 FC Kairat tại Cup, 7 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Atyrau thắng 2, hòa 3, FC Kairat thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Cup · Quarter-finals
Sân vận động
Stadion Munayşı, Atyrau
Phong độ
DDLLW FC Atyrau
LLWWW FC Kairat
  1. 16' E. Nsungusi 1-0
  2. 22' Y. Seydakhmet
  3. HT1-0
  4. 46' V. Shvyryov A. Sadybekov
  5. 50' E. Nsungusi 2-0
  6. 55' D. Imeri
  7. 56' L. Kurgin A. Ulshin
  8. 56' D. Sergeev S. Keiler
  9. 65' Y. Trufanov Y. Seydakhmet
  10. 67' 2-1 Y. Trufanov
  11. 70' A. Adambayev A. Nabikhanov
  12. 78' N. Efiong
  13. 78' D. Kasabulat
  14. 82' R. Dzumatov N. Zhagorov
  15. 82' M. Degtyarev E. Kozlov
  16. 86' L. Kurgin
  17. 88' O. Kerymzhanov
  18. 90'+3 J. Paulo
  19. 90'+4 O. Omirtayev E. Nsungusi
  20. FT2-1

Đội hình

FC Atyrau HLV: V. Zhukovskiy
  1. I. Karavayev
  2. O. Kerimzhanov
  3. Matheus Bissi
  4. A. Nabikhanov ▼ 70'
  5. A. Zhumakhanov
  6. I. Stasevich
  7. D. Imeri
  8. J. Novak
  9. E. Kozlov ▼ 82'
  10. N. Zhagorov ▼ 82'
  11. E. Nsungusi ▼ 90'

Dự bị 9

  1. A. Adambayev ▲ 70'
  2. R. Dzumatov ▲ 82'
  3. M. Degtyarev ▲ 82'
  4. O. Omirtayev ▲ 90'
  5. E. Khatkevich
  6. D. Urda
  7. M. Pangerei
  8. O. Noyok
  9. N. Tokhtarov
FC Kairat HLV: K. Keker
  1. V. Ulyanov
  2. V. Vasin
  3. S. Keiler ▼ 56'
  4. D. Kasabulat
  5. A. Shirobokov
  6. A. Sadybekov ▼ 46'
  7. João Paulo
  8. A. Ulshin ▼ 56'
  9. A. Krachkovskiy
  10. A. Shushenachev
  11. Y. Seydakhmet ▼ 65'

Dự bị 9

  1. V. Shvyryov ▲ 46'
  2. L. Kurgin ▲ 56'
  3. D. Sergeev ▲ 56'
  4. Y. Trufanov ▲ 65'
  5. A. Mrynskiy
  6. T. Anarbekov
  7. D. Kushkumbaev
  8. E. Tkachenko
  9. S. Askarov

Thống kê

03
40

So sánh

37Trận đấu31
33Ghi được49
44Thủng lưới39
0.89Bàn thắng mỗi trận1.58
13Giữ sạch lưới8
16Trên 2.5 bàn21
13Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu