FC Tobol
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Kaspiy

FC Tobol vs Kaspiy

Tỷ số chung cuộc: FC Tobol 1-0 Kaspiy tại Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan, 19 tháng 6, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: FC Tobol thắng 5, hòa 2, Kaspiy thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan · Vòng 14
Sân vận động
Ortalıq Stadion, Kostanay
Trọng tài
S. Baiymbet
Phong độ
WWLWW FC Tobol
DDWLL Kaspiy
  1. 6' I. Sergeev 1-0
  2. HT1-0
  3. 48' S. Maliy
  4. 56' D. Jovancic
  5. 59' A. Amanovic
  6. 62' M. Taykenov
  7. 62' A. Nyusup A. Armenov
  8. 67' R. Požeg I. Sergeev
  9. 67' V. Vasiljev Rúben Brígido
  10. 74' Z. Tosic
  11. 79' S. Muzhikov A. Tagybergen
  12. 83' A. Adil
  13. 85' N. Shugaev A. Adil
  14. 89' D. Narzildaev
  15. 90' Z. Zhumashev Z. Tošić
  16. FT1-0

Đội hình

FC Tobol HLV: M. Milanović
  1. A. Mokin
  2. S. Maliy
  3. A. Amanović
  4. A. Marochkin
  5. B. Kairov
  6. Z. Tošić ▼ 90'
  7. Rúben Brígido ▼ 67'
  8. A. Tagybergen ▼ 79'
  9. D. Jovančić
  10. S. Zharynbetov
  11. I. Sergeev ▼ 67'

Dự bị 9

  1. R. Požeg ▲ 67'
  2. V. Vasiljev ▲ 67'
  3. S. Muzhikov ▲ 79'
  4. Z. Zhumashev ▲ 90'
  5. D. Semchenkov
  6. S. Busurmanov
  7. B. Zhaparov
  8. D. Panov
  9. D. Nurkanov
Kaspiy HLV: N. Kostov
  1. N. Ayazbaev
  2. V. Dmitrenko
  3. A. Baranovskyi
  4. T. Bondarenko
  5. D. Narzildaev
  6. P. Kireenko
  7. R. Ardazishvili
  8. N. Cuckić
  9. A. Adil ▼ 85'
  10. M. Taykenov
  11. A. Armenov ▼ 62'

Dự bị 7

  1. A. Nyusup ▲ 62'
  2. N. Shugaev ▲ 85'
  3. A. Bekmyrza
  4. E. Kadyrbaev
  5. R. Jankov
  6. Ruan
  7. D. Berdibek

Thống kê

04
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Astana
26 65 - 24 +41 53
2
FC Aktobe
26 43 - 28 +15 52
3
FC Tobol
26 46 - 33 +13 47
4
FC Kairat
26 34 - 36 -2 42
5
FC Ordabasy
26 36 - 39 -3 38
6
FK Aksu
26 32 - 37 -5 36
7
FC Shakhter Karagandy
26 34 - 35 -1 32
8
Maqtaaral
26 28 - 38 -10 31
9
Kaspiy
26 26 - 42 -16 31
10
Kyzyl-Zhar
26 33 - 32 +1 30
11
FC Atyrau
26 30 - 39 -9 29
12
FC Taraz
26 27 - 29 -2 28
13
Arys
26 25 - 35 -10 28
14
FC Akzhayik
26 19 - 31 -12 25
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu32
58Ghi được36
58Thủng lưới51
1.53Bàn thắng mỗi trận1.13
12Giữ sạch lưới8
22Trên 2.5 bàn18
32Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu