Kaspiy
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Tobol

Kaspiy vs FC Tobol

Tỷ số chung cuộc: Kaspiy 0-0 FC Tobol tại Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan, 11 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Kaspiy thắng 2, hòa 2, FC Tobol thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan · Vòng 2
Sân vận động
Stadion Jas kanat, Aktau
Trọng tài
A. Gauzer
Phong độ
DDWLL Kaspiy
WWLWW FC Tobol
  1. 20' C. Tigroudja
  2. 39' Y. Nurgaliyev
  3. 39' Z. Tosic
  4. HT0-0
  5. 58' Ruan A. Adil
  6. 65' R. Ardazishvili
  7. 69' Ruan
  8. 73' A. Zhaksylykov Z. Tošić
  9. 83' A. Nyusup Y. Nurgaliyev
  10. 84' B. Kairov
  11. 90'+7 D. Jovancic
  12. 90'+4 A. Armenov P. Kireenko
  13. FT0-0

Đội hình

Kaspiy HLV: N. Kostov
  1. N. Ayazbaev
  2. A. Baranovskyi
  3. T. Bondarenko
  4. D. Narzildaev
  5. C. Tigroudja
  6. Y. Nurgaliyev ▼ 83'
  7. P. Kireenko ▼ 90'
  8. R. Ardazishvili
  9. N. Cuckić
  10. A. Adil ▼ 58'
  11. M. Taykenov

Dự bị 12

  1. Ruan ▲ 58'
  2. A. Nyusup ▲ 83'
  3. A. Armenov ▲ 90'
  4. A. Bekmyrza
  5. B. Kabylan
  6. B. Konlimkos
  7. E. Kadyrbaev
  8. K. Nursultanov
  9. N. Shugaev
  10. R. Jankov
  11. R. Zhanysbaev
  12. V. Dmitrenko
FC Tobol HLV: A. Moskalenko
  1. A. Mokin
  2. Ž. Tomašević
  3. S. Maliy
  4. A. Marochkin
  5. B. Kairov
  6. Z. Tošić ▼ 73'
  7. Rúben Brígido
  8. A. Tagybergen
  9. D. Jovančić
  10. V. Vasiljev
  11. I. Sergeev

Dự bị 9

  1. A. Zhaksylykov ▲ 73'
  2. A. Amanović
  3. D. Miroshnichenko
  4. D. Nepogodov
  5. D. Semchenkov
  6. S. Busurmanov
  7. S. Zharynbetov
  8. V. Kulpeisov
  9. Z. Zhumashev

Thống kê

04
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Astana
26 65 - 24 +41 53
2
FC Aktobe
26 43 - 28 +15 52
3
FC Tobol
26 46 - 33 +13 47
4
FC Kairat
26 34 - 36 -2 42
5
FC Ordabasy
26 36 - 39 -3 38
6
FK Aksu
26 32 - 37 -5 36
7
FC Shakhter Karagandy
26 34 - 35 -1 32
8
Maqtaaral
26 28 - 38 -10 31
9
Kaspiy
26 26 - 42 -16 31
10
Kyzyl-Zhar
26 33 - 32 +1 30
11
FC Atyrau
26 30 - 39 -9 29
12
FC Taraz
26 27 - 29 -2 28
13
Arys
26 25 - 35 -10 28
14
FC Akzhayik
26 19 - 31 -12 25
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu38
36Ghi được58
51Thủng lưới58
1.13Bàn thắng mỗi trận1.53
8Giữ sạch lưới12
18Trên 2.5 bàn22
22Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu