Kaspiy
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
FC Tobol

Kaspiy vs FC Tobol

Tỷ số chung cuộc: Kaspiy 2-1 FC Tobol tại Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan, 28 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Kaspiy thắng 2, hòa 2, FC Tobol thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan · Vòng 8
Sân vận động
Stadion Jas kanat, Aktau
Trọng tài
G. Moskovchenko
Phong độ
DDWLL Kaspiy
WWLWW FC Tobol
  1. 4' A. Darabayev
  2. 24' T. Silva
  3. 31' D. Karaev 1-0
  4. HT1-0
  5. 50' R. Valiullin
  6. 66' B. Kabylan W. Sahli
  7. 66' C. Tigroudja D. Karaev
  8. 68' Fonseca Toni Silva
  9. 68' S. Abilgazy A. Marochkin
  10. 68' S. Zharynbetov D. Miroshnichenko
  11. 72' N. Cuckić 2-0
  12. 73' R. Karimov N. Cuckić
  13. 81' O. Omirtayev N. Nikolić
  14. 81' Z. Tošić A. Nurgaliev
  15. 83' R. Sakhalbaev A. Darabaev
  16. 83' R. Zhanysbaev A. Nyusup
  17. 90'+4 2-1 O. Omirtayev
  18. FT2-1

Đội hình

Kaspiy HLV: S. Blagojević
  1. M. Milošević
  2. A. Zaleskiy
  3. T. Bondarenko
  4. A. Nabikhanov
  5. A. Darabaev ▼ 83'
  6. S. Bukorac
  7. N. Cuckić ▼ 73'
  8. W. Sahli ▼ 66'
  9. M. Taykenov
  10. D. Karaev ▼ 66'
  11. A. Nyusup ▼ 83'

Dự bị 12

  1. B. Kabylan ▲ 66'
  2. C. Tigroudja ▲ 66'
  3. R. Karimov ▲ 73'
  4. R. Sakhalbaev ▲ 83'
  5. R. Zhanysbaev ▲ 83'
  6. A. Armenov
  7. I. Vorotnikov
  8. M. Gladchenko
  9. N. Ayazbaev
  10. N. Shugaev
  11. T. Kusyapov
  12. S. Tuliev
FC Tobol HLV: G. Babayan
  1. A. Mokin
  2. S. Maliy
  3. D. Miroshnichenko ▼ 68'
  4. A. Amanović
  5. A. Marochkin ▼ 68'
  6. A. Nurgaliev ▼ 81'
  7. S. Muzhikov
  8. A. Tagybergen
  9. R. Valiullin
  10. N. Nikolić ▼ 81'
  11. Toni Silva ▼ 68'

Dự bị 11

  1. Fonseca ▲ 68'
  2. S. Abilgazy ▲ 68'
  3. S. Zharynbetov ▲ 68'
  4. O. Omirtayev ▲ 81'
  5. Z. Tošić ▲ 81'
  6. D. Semchenkov
  7. R. Asrankulov
  8. S. Busurmanov
  9. V. Kulpeisov
  10. Y. Tsuprikov
  11. Z. Zhumashev

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Tobol
26 54 - 18 +36 61
2
FC Astana
26 53 - 25 +28 57
3
FC Kairat
26 52 - 21 +31 51
4
Kyzyl-Zhar
26 32 - 24 +8 39
5
FC Ordabasy
26 36 - 35 +1 38
6
FC Aktobe
26 35 - 40 -5 33
7
FC Shakhter Karagandy
26 25 - 34 -9 33
8
Kaspiy
26 35 - 35 0 32
9
FC Akzhayik
26 25 - 31 -6 32
10
FC Taraz
26 27 - 34 -7 29
11
FC Atyrau
26 25 - 40 -15 28
12
Arys
26 22 - 40 -18 26
13
Kaisar
26 24 - 44 -20 19
14
FC Zhetysu
26 23 - 47 -24 16
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu43
48Ghi được79
43Thủng lưới52
1.41Bàn thắng mỗi trận1.84
12Giữ sạch lưới15
17Trên 2.5 bàn23
20Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu