Nojima Stella W vs Albirex Niigata W
Tỷ số chung cuộc: Nojima Stella W 0-1 Albirex Niigata W tại WE League, 30 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Nojima Stella W thắng 4, hòa 1, Albirex Niigata W thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- WE League · Vòng 13
- Sân vận động
- Sagamihara Gion Stadium, Sagamihara
- Phong độ
- WWWLL Nojima Stella W
- LLDWL Albirex Niigata W
- HT0-0
- 46' ▲ Y. Takikawa ▼ S. Tanaka
- 57' 0-1 N. Kawasumi
- 61' ▲ Y. Kawamura ▼ M. Kamionobe
- 61' ▲ A. Sugita ▼ N. Kawasumi
- 61' ▲ Y. Shirasawa ▼ H. Shirai
- 63' ▲ Y. Katayama ▼ A. Minamino
- 63' ▲ C. Sasai ▼ K. Fujiwara
- 72' ▲ A. Nanri ▼ H. Kawashima
- 73' ▲ J. Ito ▼ H. Hirata
- 73' ▲ K. Sakakibara ▼ M. Otake
- 81' ▲ R. Urakawa ▼ A. Sugita
- FT0-1
Đội hình
- 31U. Iwasaki
- 20N. Ono
- 5R. Oga
- 2Y. Hirano
- 32H. Shimada
- 17H. Kawashima ▼ 72'
- 7H. Hirata ▼ 73'
- 23K. Fujiwara ▼ 63'
- 9A. Minamino ▼ 63'
- 11M. Hamada
- 30M. Otake ▼ 73'
Dự bị 7
- 29Y. Katayama ▲ 63'
- 19C. Sasai ▲ 63'
- 28A. Nanri ▲ 72'
- 4J. Ito ▲ 73'
- 18K. Sakakibara ▲ 73'
- 16N. Ikejiri
- 33M. Nebu
- 1C. Hirao
- 31H. Shirai ▼ 61'
- 4S. Miura
- 10M. Kamionobe ▼ 61'
- 19N. Kawasumi ▼ 61'
- 18C. Ishida
- 7M. Sonoda
- 20R. Yamaya
- 33S. Tanaka ▼ 46'
- 11A. Michigami
- 8M. Ishibuchi
Dự bị 7
- 17Y. Takikawa ▲ 46'
- 5Y. Kawamura ▲ 61'
- 13A. Sugita ▲ 61'
- 32Y. Shirasawa ▲ 61'
- 2R. Urakawa ▲ 81'
- 16C. Tomioka
- 21T. Takahashi
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 52 - 14 | +38 | 56 | |
| 2 | 21 | 37 - 12 | +25 | 46 | |
| 3 | 21 | 44 - 15 | +29 | 45 | |
| 4 | 21 | 23 - 17 | +6 | 38 | |
| 5 | 21 | 25 - 25 | 0 | 28 | |
| 6 | 21 | 17 - 30 | -13 | 25 | |
| 7 | 21 | 20 - 28 | -8 | 23 | |
| 8 | 21 | 17 - 23 | -6 | 22 | |
| 9 | 21 | 19 - 30 | -11 | 21 | |
| 10 | 21 | 21 - 37 | -16 | 21 | |
| 11 | 21 | 19 - 37 | -18 | 18 | |
| 12 | 21 | 13 - 39 | -26 | 10 |
So sánh
22Trận đấu22
16Ghi được26
41Thủng lưới18
0.73Bàn thắng mỗi trận1.18
0Giữ sạch lưới8
9Trên 2.5 bàn8
11Hiệp hai16