Sanfrecce Hiroshima W vs Albirex Niigata W
Tỷ số chung cuộc: Sanfrecce Hiroshima W 1-2 Albirex Niigata W tại WE League, 3 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sanfrecce Hiroshima W thắng 3, hòa 4, Albirex Niigata W thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- WE League · Vòng 8
- Sân vận động
- Edion Peace Wing Hiroshima, Hiroshima
- Phong độ
- DWLWW Sanfrecce Hiroshima W
- LLDWL Albirex Niigata W
- HT0-0
- 55' 0-1 Y. Takikawa · A. Sugita
- 60' ▲ A. Ogawa ▼ M. Watanabe
- 60' ▲ M. Matsumoto ▼ Y. Tachibana
- 71' 0-2 A. Sugita
- 72' ▲ H. Koga ▼ M. Takahashi
- 75' H. Koga · M. Matsumoto 1-2
- 77' ▲ R. Yamaya ▼ Y. Kawamura
- 83' ▲ F. Kono ▼ M. Kamionobe
- 88' ▲ R. Urakawa ▼ Y. Takikawa
- 90' ▲ A. Kasahara ▼ C. Takizawa
- FT1-2
Đội hình
- 1R. Konomi
- 6M. Sayama
- 5C. Ichinose
- 3E. Goya
- 18M. Watanabe ▼ 60'
- 33C. Takizawa ▼ 90'
- 26Y. Tachibana ▼ 60'
- 23F. Yanase
- 9M. Ueno
- 11Y. Nakashima
- 13M. Takahashi ▼ 72'
Dự bị 7
- 8A. Ogawa ▲ 60'
- 14M. Matsumoto ▲ 60'
- 28H. Koga ▲ 72'
- 29A. Kasahara ▲ 90'
- 31M. Fukumoto
- 2Y. Kinga
- 15N. Fujiu
- 1C. Hirao
- 31H. Shirai
- 4S. Miura
- 10M. Kamionobe ▼ 83'
- 5Y. Kawamura ▼ 77'
- 13A. Sugita
- 18C. Ishida
- 7M. Sonoda
- 17Y. Takikawa ▼ 88'
- 3S. Brough
- 8M. Ishibuchi
Dự bị 7
- 20R. Yamaya ▲ 77'
- 9F. Kono ▲ 83'
- 2R. Urakawa ▲ 88'
- 30H. Nasuno
- 25N. Kamura
- 23Y. Yamamoto
- 21T. Takahashi
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 52 - 14 | +38 | 56 | |
| 2 | 21 | 37 - 12 | +25 | 46 | |
| 3 | 21 | 44 - 15 | +29 | 45 | |
| 4 | 21 | 23 - 17 | +6 | 38 | |
| 5 | 21 | 25 - 25 | 0 | 28 | |
| 6 | 21 | 17 - 30 | -13 | 25 | |
| 7 | 21 | 20 - 28 | -8 | 23 | |
| 8 | 21 | 17 - 23 | -6 | 22 | |
| 9 | 21 | 19 - 30 | -11 | 21 | |
| 10 | 21 | 21 - 37 | -16 | 21 | |
| 11 | 21 | 19 - 37 | -18 | 18 | |
| 12 | 21 | 13 - 39 | -26 | 10 |
So sánh
22Trận đấu22
26Ghi được26
25Thủng lưới18
1.18Bàn thắng mỗi trận1.18
6Giữ sạch lưới8
9Trên 2.5 bàn8
16Hiệp hai16