Sanfrecce Hiroshima W vs Albirex Niigata W
Tỷ số chung cuộc: Sanfrecce Hiroshima W 2-1 Albirex Niigata W tại WE League, 21 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sanfrecce Hiroshima W thắng 3, hòa 4, Albirex Niigata W thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- WE League · Vòng 7
- Sân vận động
- Hiroshima Ball Games Stadium 1, Hiroshima
- Trọng tài
- K. Hiruma
- Phong độ
- DWLWW Sanfrecce Hiroshima W
- LLDWL Albirex Niigata W
- 6' 0-1 M. Kamionobe · H. Kitagawa
- HT0-1
- 46' ▲ Y. Yamamoto ▼ A. Michigami
- 57' ▲ C. Takizawa ▼ Y. Tachibana
- 57' ▲ M. Shiota ▼ S. Mori
- 57' ▲ M. Ueno ▼ M. Saihara
- 63' R. Ouchi · F. Yanase 1-1
- 75' ▲ S. Yanagisawa ▼ M. Sonoda
- 80' ▲ R. Masuya ▼ F. Yanase
- 89' ▲ K. Taniguchi ▼ Y. Nakashima
- 90'+3 ▲ H. Morinaka ▼ Y. Sonoda
- 90'+2 K. Taniguchi · A. Ogawa 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 1R. Konomi
- 6M. Sayama
- 3E. Goya
- 27S. Mori ▼ 57'
- 10Y. Kinga
- 19M. Saihara ▼ 57'
- 15A. Ogawa
- 23F. Yanase ▼ 80'
- 26Y. Tachibana ▼ 57'
- 11Y. Nakashima ▼ 89'
- 17R. Ouchi
Dự bị 7
- 33C. Takizawa ▲ 57'
- 25M. Shiota ▲ 57'
- 9M. Ueno ▲ 57'
- 8R. Masuya ▲ 80'
- 13K. Taniguchi ▲ 89'
- 31M. Fukumoto
- 4K. Nakamura
- 1C. Hirao
- 14H. Kitagawa
- 4S. Miura
- 10M. Kamionobe
- 7M. Sonoda ▼ 75'
- 16Y. Sonoda ▼ 90'
- 17Y. Takikawa
- 20R. Yamaya
- 32Y. Shirasawa
- 11A. Michigami ▼ 46'
- 31H. Shirai
Dự bị 7
- 23Y. Yamamoto ▲ 46'
- 6S. Yanagisawa ▲ 75'
- 28H. Morinaka ▲ 90'
- 21T. Takahashi
- 2R. Urakawa
- 13S. Kato
- 34S. Nagasaki
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 50 - 17 | +33 | 52 | |
| 2 | 20 | 35 - 15 | +20 | 44 | |
| 3 | 20 | 47 - 22 | +25 | 42 | |
| 4 | 20 | 20 - 25 | -5 | 27 | |
| 5 | 20 | 21 - 27 | -6 | 24 | |
| 6 | 20 | 22 - 27 | -5 | 23 | |
| 7 | 20 | 21 - 25 | -4 | 21 | |
| 8 | 20 | 21 - 27 | -6 | 20 | |
| 9 | 20 | 17 - 32 | -15 | 19 | |
| 10 | 20 | 18 - 29 | -11 | 16 | |
| 11 | 20 | 15 - 41 | -26 | 16 |
So sánh
20Trận đấu20
21Ghi được18
27Thủng lưới29
1.05Bàn thắng mỗi trận0.9
6Giữ sạch lưới5
10Trên 2.5 bàn9
16Hiệp hai9