Osaka
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Ryukyu

Osaka vs FC Ryukyu

Tỷ số chung cuộc: Osaka 3-0 FC Ryukyu tại J3 League, 10 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Osaka thắng 4, hòa 2, FC Ryukyu thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
J3 League · Vòng 31
Sân vận động
Hanazono Rugby Stadium, Higashiosaka
Phong độ
DLDWD Osaka
DWLLW FC Ryukyu
  1. 29' J. Suzuki
  2. 32' T. Ishiura
  3. HT0-0
  4. 57' M. Nishimura · R. Nose 1-0
  5. 58' S. Nagai H. Fujiharu
  6. 58' A. Ihara H. Asakawa
  7. 59' D. Takagi S. Iwamoto
  8. 64' R. Tone R. Nose
  9. 70' D. Takagiphản lưới 2-0
  10. 74' T. Kitsui S. Masuda
  11. 74' R. Sato R. Kubo
  12. 74' T. Einaga K. Sota
  13. 77' R. Sawazaki · M. Nishimura 3-0
  14. 81' M. Wade S. Kikuchi
  15. 86' T. Shimada M. Nishimura
  16. 86' S. Tsutsumi R. Hashimoto
  17. FT3-0

Đội hình

Osaka
  1. 1T. Yamamoto
  2. 13K. Mima
  3. 3R. Kawakami
  4. 23T. Akiyama
  5. 16R. Hashimoto ▼ 86'
  6. 8A. Haga
  7. 27R. Sawazaki
  8. 19S. Masuda ▼ 74'
  9. 10R. Kubo ▼ 74'
  10. 51M. Nishimura ▼ 86'
  11. 41R. Nose ▼ 64'

Dự bị 9

  1. 31H. Sugawara
  2. 5Y. Minakuchi
  3. 7T. Kitsui ▲ 74'
  4. 11R. Tone ▲ 64'
  5. 24R. Sato ▲ 74'
  6. 25S. Takei
  7. 37S. Tsutsumi ▲ 86'
  8. 9T. Shimada ▲ 86'
  9. 99Vinicius Souza
FC Ryukyu HLV: Tadaaki Hirakawa
  1. 16H. Sato
  2. 3S. Kikuchi ▼ 81'
  3. 14J. Suzuki
  4. 5K. Kamiya
  5. 15R. Araki
  6. 11T. Ishiura
  7. 13S. Iwamoto ▼ 59'
  8. 4H. Fujiharu ▼ 58'
  9. 23K. Sota ▼ 74'
  10. 18S. Hiramatsu
  11. 9H. Asakawa ▼ 58'

Dự bị 9

  1. 50K. Kawashima
  2. 22Y. Yamato
  3. 7S. Motegi
  4. 17T. Einaga ▲ 74'
  5. 20S. Nagai ▲ 58'
  6. 55Y. Koki
  7. 39A. Ihara ▲ 58'
  8. 47M. Wade ▲ 81'
  9. 89D. Takagi ▲ 59'

Thống kê

00
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Tochigi City
38 69 - 37 +32 77
2
Vanraure Hachinohe
38 46 - 23 +23 72
3
Osaka
38 55 - 33 +22 71
4
Tegevajaro Miyazaki
38 61 - 45 +16 67
5
Kagoshima United FC
38 69 - 44 +25 66
6
Zweigen Kanazawa
38 53 - 45 +8 59
7
Tochigi SC
38 42 - 36 +6 58
8
Kitakyushu
38 46 - 41 +5 56
9
Nara Club
38 50 - 46 +4 56
10
Fukushima United FC
38 60 - 67 -7 56
11
Gainare Tottori
38 44 - 49 -5 51
12
SC Sagamihara
38 38 - 50 -12 50
13
FC Gifu
38 52 - 60 -8 47
14
Thespakusatsu Gunma
38 56 - 59 -3 46
15
Matsumoto Yamaga FC
38 41 - 50 -9 43
16
FC Ryukyu
38 41 - 57 -16 40
17
Kamatamare Sanuki
38 41 - 57 -16 38
18
Kochi United
38 40 - 60 -20 38
19
Parceiro Nagano
38 29 - 57 -28 35
20
Azul Claro Numazu
38 40 - 57 -17 28
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu41
58Ghi được45
41Thủng lưới68
1.38Bàn thắng mỗi trận1.1
16Giữ sạch lưới8
20Trên 2.5 bàn17
43Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu